QUYẾT ĐỊNH 3747QĐ-UBND ngày 22/11/2019

Thứ ba - 16/11/2021 20:24 100 0
QUYẾT ĐỊNH 3747QĐ-UBND ngày 22/11/2019 Về việc công bố Danh mục và Quy trình nội bộ thủ tục hành chính liên thông thuộc thẩm quyền quản lý của ngànhLao động - Thương binh và Xã hội áp dụng trên địa bàn tỉnh HàTĩnh

ỦY BAN NHÂN DÂN

TỈNH HÀ TĨNH

 

Số: 3747/QĐ-UBND

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

  Hà Tĩnh, ngày 22 tháng 11 năm 2019

 

QUYẾT ĐỊNH

Về việc công bố Danh mục và Quy trình nội bộ thủ tục hành chính

liên thông thuộc thẩm quyền quản lý của ngànhLao động - Thương binh

và Xã hội áp dụng trên địa bàntỉnh HàTĩnh

 

 
 
 

 

 

CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH

 

Căn cứ Luật Tổ chức Chính quyền địa phương ngày 19/6/2015;

Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08/6/2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07/8/2017 của Chính phủ về sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;

Căn cứ Nghị định số 61/2018/NĐ-CP ngày 23/4/2018 của Chính phủ về thực hiện cơ chế một cửa, một cửa liên thông trong giải quyết thủ tục hành chính;

Căn cứ Thông tư số 02/2017/TT-VPCP ngày 31/10/2017 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn về nghiệp vụ kiểm soát thủ tục hành chính;

Căn cứ Thông tư số 01/2018/TT-VPCP ngày 23/11/2018 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn thi hành một số quy định của Nghị định số 61/2018/NĐ-CP ngày 23/4/2018 của Chính phủ về thực hiện cơ chế một cửa, một cửa liên thông trong giải quyết thủ tục hành chính;

Xét đề nghị của Giám đốc Sở Lao động - Thương binh và Xã hội tại Văn bản số 2383/LĐTBXH-VP ngày 21/10/2019; của Sở Khoa học và Công nghệ tại Văn bản số 1701/KHCN-TĐC ngày  06/11/2019,

 

QUYẾT ĐỊNH:

                                                Điều 1. Công bố kèm theo Quyết định này Danh mục và Quy trình nội bộ 33(ba mươi ba) thủ tục hành chính liên thông lĩnh vực Lao động - Thương binh và Xã hội trên địa bàn tỉnh Hà Tĩnh.

          Điều 2. Giao Sở Lao động - Thương binh và Xã hội chủ trì, phối hợp với Văn phòng Đoàn ĐBQH, HĐND và UBND tỉnh và các cơ quan, đơn vị liên quan căn cứ Quyết định này xây dựng quy trình điện tử giải quyết thủ tục hành chính trên Hệ thống thông tin Dịch vụ công trực tuyến của tỉnh theo quy định.

Điều 3. Quyết định có hiệu lực kể từ ngày ban hành và bãi bỏ Quyết định số 1844/QĐ-UBND ngày 06/7/2016 của UBND tỉnh; bãi bỏ các thủ tục còn lại tại Quyết định số 1363/QĐ-UBND ngày 10/5/2018 của UBND tỉnh.

          Điều 4.Chánh Văn phòng Đoàn ĐBQH, HĐND và UBND tỉnh;Giám đốc các sở; Thủ trưởng các ban, ngành cấp tỉnh; Giám đốc: Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, Trung tâm Thông tin - Công báo - Tin học tỉnh; Chủ tịch UBND các huyện, thành phố, thị xã; Chủ tịch UBND các xã, phường, thị trấn và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

 

Description: Description: Description: https://ssl.gstatic.com/ui/v1/icons/mail/images/cleardot.gifNơi nhận:

- Như Điều 4;

- Cục Kiểm soát TTHC, VPCP;

- Chủ tịch, các PCT UBND tỉnh;

- Chánh VP, các Phó CVP;

- Trung tâm PVHCC tỉnh;

- Trung tâm TT-CB-TH tỉnh;

- Lưu: VT, PC1.

KT. CHỦ TỊCH

PHÓ CHỦ TỊCH

 

 

 

 

 

 

Đặng Quốc Vinh

 

DANH MỤC VÀ QUY TRÌNH NỘI BỘ THỦ TỤC HÀNH CHÍNH LIÊN THÔNG THUỘC THẨM QUYỀN QUẢN LÝ

CỦA NGÀNHLAO ĐỘNG -THƯƠNG BINH VÀ XÃ HỘIÁP DỤNG TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH HÀ TĨNH

(Ban hành kèm theo Quyết định số 3747/QĐ-UBND ngày 22/11/2019 của Chủ tịch UBND tỉnh Hà Tĩnh)

 

PHẦN: NỘI DUNG QUY TRÌNH NỘI BỘ THỦ TỤC HÀNH CHÍNH

 

I. LĨNH VỰC NGƯỜI CÓ CÔNG

 

1. Hưởng mai táng phí, trợ cấp một lần khi người có công với cách mạng từ trần

 

1

KÝ HIỆU QUY TRÌNH

QT. NCCLT.01

2

NỘI DUNG QUY TRÌNH

2.1

Điều kiện thực hiện TTHC: không

2.2

Cách thức thực hiện TTHC

 

Nộp hồ sơ trực tiếp tại Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả UBND cấp xã nơi cư trú của đối tượng

2.3

Thành phần hồ sơ, bao gồm:

Bản chính

Bản sao

-

Bản khai của đại diện thân nhân (kèm Biên bản ủy quyền) hoặc người tổ chức mai táng

x

 

-

Giấy chứng tử

 

x

* Lưu ý khi nộp hồ sơ: Nếu nộp hồ sơ trực tiếp trường hợp yêu cầu bản sao thì kèm theo bản gốc để đối chiếu

2.4

Số lượng hồ sơ: 01bộ

2.5

Thời hạn giải quyết: 25 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ (Cấp xã: 05 ngày; cấp huyện: 10 ngày; Sở Lao động -TB&XH: 10 ngày).

2.6

Địa điểm tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả giải quyết TTHC: Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả cấp xã.

2.7

Cơ quan thực hiện: UBND cấp xã

Cơ quan có thẩm quyền quyết định:Sở Lao động - TB&XHHà Tĩnh

Cơ quan được ủy quyền:Không

Cơ quan phối hợp:Phòng Lao động - TB&XHcác huyện, thành phố, thị xã

2.8

Đối tượng thực hiện TTHC: Cá nhân

2.9

Kết quả giải quyết TTHC:Quyết định trợ cấp mai táng phí, trợ cấp 1 lần hoặc Văn bản trả lời

2.10

Quy trình xử lý công việc

TT

Trình tự

Trách nhiệm

Thời gian

Biểu mẫu/Kết quả

B1

 

Cá nhân nộp hồ sơ tại Bộ phận TN&TKQ UBND cấp xã. Công chức TN&TKQ kiểm tra hồ sơ:

- Nếu hồ sơ đầy đủ, hợp lệ làm thủ tục tiếp nhận hồ sơ và hẹn ngày trả kết quả. Chuyển hồ sơ đồng thời chuyển qua phần mềm cho chuyên môn để xử lý.

- Nếu hồ sơ chưa đầy đủ, hợp lệ thì hướng dẫn và yêu cầu tổ chức, cá nhân bổ sung, hoàn thiện hồ sơ. Nếu không bổ sung, hoàn thiện được thì từ chối tiếp nhận hồ sơ.

Cá nhân/ Công chức TN&TKQ cấp xã

Giờ hành chính

Mẫu 01; 02 (nếu có), 06 (x) và hồ sơ theo mục 2.3

B2

Cán bộ chuyên môn tiếp nhận, thẩm định, trình Lãnh đạo UBND xã xác nhận Bản khai

Công chức Văn hóa, xã hội/ Lãnh đạo UBND cấp xã

04 ngày

Mẫu 05 (x) và hồ sơ theo Mục 2.3

B3

Chuyển hồ sơ lên Phòng Lao động - Thương binh và Xã hội qua Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp huyện. Công chức TN&TKQ của Phòng Lao động - Thương binh và Xã hội kiểm tra hồ sơ:

- Nếu hồ sơ hợp lệ: Tiếp nhận hồ sơ và lập phiếu tiếp nhận hồ sơ, hẹn trả kết quả cho người nộp hồ sơ theo quy định. Chuyển hồ sơ đồng thời chuyển qua phần mềm cho phòng chuyên môn để xử lý.

- Nếu hồ sơ chưa hợp lệ thì công chức TN&TKQ hướng dẫn sửa đổi, bổ sung hồ sơ theo quy định.

Công chức TN&TKQ cấp xã /Nhân viên bưu điện/ Công chức TN&TKQ cấp huyện

01 ngày

Mẫu 01; 02 (nếu có), 06 (h) và hồ sơ theo mục 2.3

B4

Phân công công chức xử lý hồ sơ

Lãnh đạo phòng

01 ngày

Mẫu 01, 05 (h) và hồ sơ theo mục 2.3

B5

Chuyên viên thẩm định hồ sơ:

- Nếu hồ sơ hợp lệ dự thảo danh sách và phiếu báo giảm trình lãnh đạo phòng xem xét, ký duyệt và chuyển hồ sơ lên Sở Lao động- Thương binh và Xã hội.

- Nếu hồ sơ không hợp lệ dự thảo Văn bản trả lời nêu rõ lý do trình lãnh đạo phòng xem xét, ký duyệt.

Chuyên viên được giao xử lý hồ sơ; Lãnh đạo phòng

08 ngày

Mẫu 05 (h),  hồ sơ theo mục 2.3, danh sách và phiếu báo giảm hoặc Văn bản trả lời

B6

Nộp hồ sơ tại Bộ phận lên TN&TKQ của Sở Lao động- Thương binh và Xã hội tại Trung tâm hành chính công. Công chức TN&TKQ của Sở kiểm tra hồ sơ:

- Nếu hồ sơ hợp lệ: Tiếp nhận hồ sơ và lập phiếu tiếp nhận hồ sơ, hẹn trả kết quả cho người nộp hồ sơ theo quy định. Chuyển hồ sơ cho phòng xử lý.

- Nếu hồ sơ chưa hợp lệ thì công chức TN&TKQ hướng dẫn sửa đổi, bổ sung hồ sơ theo quy định.

Phòng Lao động - TB&XH /Nhân viên bưu điện/ Công chức TN&TKQ

01 ngày

Mẫu 01; 02 (nếu có), 06 (t) và hồ sơ theo mục 2.3, danh sách, phiếu báo giảm

B7

Chuyển hồ sơ từ Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh (TTPVHCC) về phòng chuyên môn của Sở Lao động - TB&XH đồng thời chuyển qua phần mềm cho phòng chuyên môn để xử lý.

Công chức TN&TKQ /Nhân viên bưu điện/ VP/phòng chuyên môn

0,5 ngày

Mẫu 01, 05 (t) và hồ sơ theo mục 2.3 danh sách, phiếu báo giảm

B8

Phân công công chức xử lý hồ sơ

Lãnh đạo phòng

01 ngày

Mẫu 01, 05 (t) và  hồ sơ theo mục 2.3, danh sách và phiếu báo giảm

B9

Thẩm định hồ sơ:

- Trường hợp hồ sơ không đủ điều kiện: Dự thảo văn bản trả lời không đủ điều kiện, trình lãnh đạo phòng xem xét ký nháy;

- Trường hợp hồ sơ đủ điều kiện: dự thảo quyết định hưởng trợ cấp trình lãnh đạo phòng xem xét ký nháy.

Chuyên viên được giao xử lý hồ sơ và Lãnh đạo phòng chuyên môn

06 ngày

Mẫu 05 (t),  dự thảo quyết định trợ cấp hoặc Văn bản trả lời và  hồ sơ theo mục 2.3, danh sách và phiếu báo giảm

B10

Trình Văn phòng duyệt thể thức, Sở ký phê duyệt

Phòng CM, Văn phòng, lãnh đạo Sở

1,5 ngày (Văn phòng 0,5 ngày, Lãnh đạo Sở 01 ngày)

Mẫu 05 (t),  quyết định trợ cấp hoặc Văn bản trả lời và  hồ sơ theo mục 2.3, danh sách và phiếu báo giảm

B11

Ban hành quyết định trợ cấp, chuyển văn thư đóng dấu và chuyển TTPVHCC

Văn thư/ CV phòng chuyên môn/ Nhân viên bưu điện

0,5 ngày

 

Mẫu 05 (t), quyết định trợ cấp hoặc Văn bản trả lời

B12

Phòng Lao động - TB&XH nhận kết quả từ Trung tâm Phục vụ HCC tỉnh, chuyển cho công chức TN&TKQ tại Trung tâm HCC cấp huyện.

UBND cấp xã nhận kết quả từ Trung tâm HCC cấp huyện để trả cho đối tượng.

Công chức TN&TKQ/ cá nhân

01 ngày

Mẫu 05 (h) và quyết định trợ cấp hoặc Văn bản trả lời

B13

Công chức TN&TKQ trả kết quả cho đối tượng khi đến hẹn.

Công chức TN&TKQ tại UBND cấp xã/ Cá nhân

Giờ hành chính

Mẫu số 01, 06 (x) và quyết định trợ cấp hoặc Văn bản trả lời

 

* Trường hợp hồ sơ quá hạn xử lý, cơ quan giải quyết TTHC ban hành phiếu xin lỗi và hẹn lại ngày trả kết quả chuyển sang Bộ phận TN&TKQ để gửi cho tổ chức, cá nhân giao dịch.

3

BIỂU MẪU

 

Mẫu 01

Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả

 

Mẫu 02

Phiếu yêu cầu bổ sung hoàn thiện hồ sơ

 

Mẫu 03

Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ

 

Mẫu 04

Phiếu xin lỗi và hẹn lại ngày trả kết quả

 

Mẫu 05

Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ 

 

Mẫu 06

Sổ theo dõi hồ sơ 

 

BM.NCC.01.01

Bản khai cá nhân 

 

BM.NCC.01.02

Biên bản ủy quyền 

4

HỒ SƠ LƯU

4.1

Lưu tại xã

-

Mẫu 01; 02, 03, 04 (nếu có), 06 lưu tại UBND cấp xã. Mẫu 01, 05 lưu theo hồ sơ.

4.2

Lưu tại huyện

-

Mẫu 01; 02, 03, 04 (nếu có), 06 lưu tại Bộ phận TN&TKQ Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp huyện. Mẫu 01, 05 lưu theo hồ sơ.

-

Danh sách, phiếu báo giảm

4.3

Lưu ở Sở LĐTB&XH

-

Mẫu 01; 02, 03, 04 (nếu có), 06 lưu tại Bộ phận TN&TKQ của Sở Lao động – Thương binh và xã hội tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh. Mẫu 01, 05 lưu theo hồ sơ.

-

Hồ sơ đầu vào như mục 2.3

-

Quyết định trợ cấp mai táng phí, trợ cấp 1 lần hoặc Văn bản trả lời, danh sách, phiếu báo giảm

Hồ sơ được lưu trữ tại Phòng Ngườicó công 02 năm.Sau khi hết hạn, chuyển hồ sơ xuống bộ phận lưu trữ của cơ quan và lưu trữ theo quy định hiện hành.

                   

 

 

 

 

 

 

 

2. Giải quyết trợ cấp tiền tuất hàng tháng cho thân nhân khi người có công với cách mạng từ trần

 

1

KÝ HIỆU QUY TRÌNH

QT.NCCLT.02

2

NỘI DUNG QUY TRÌNH

2.1

Điều kiện thực hiện TTHC: không

2.2

Cách thức thực hiện TTHC

 

Nộp hồ sơ trực tiếp tại Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả UBND cấp xã nơi cư trú của đối tượng

2.3

Thành phần hồ sơ, bao gồm:

Bản chính

Bản sao

-

Bản khai của thân nhân người có công với cách mạng từ trần, theo mẫu BM.NCC.02.01

x

 

-

 Giấy chứng tử

 

x

-

 Các giấy tờ của thân nhân theo yêu cầu:

 

 

-

 Giấy khai sinh đối với con dưới 18 tuổi

 

x

-

 Giấy xác nhận của cơ sở giáo dục nơi đang theo học đối với con từ đủ 18 tuổi trở lên đang theo học

x

 

-

 Bằng tốt nghiệp trung học phổ thông hoặc giấy xác nhận của cơ sở giáo dục trung học phổ thông về thời điểm kết thúc học đối với cong từ đủ 18 tuổi trở lên đang theo học tại cơ sở giáo dục nghề nghiệp hoặc giáo dục đại học;

 

x

-

 Giấy xác nhận mức độ khuyết tật của Hội đồng xác định mức độ khuyết tật đối với con từ đủ 18 tuổi trở lên bị khuyết tật nặng, khuyết tật đặc biệt nặng từ nhỏ

x

 

-

 Giấy xác nhận mức độ khuyết tật của Hội đồng xác định mức độ khuyết tật và giấy xác nhận thu nhập (Mẫu TN) của UBND cấp xã không có thu nhập hàng tháng hoặc thu nhập hàng tháng thấp hơn 0.6 lần mức chuẩn đối với con từ đủ 18 tuổi trở lên bị khuyết tật nặng, khuyết tật đặc biệt nặng sau khi đủ 18 tuổi.

x

 

* Lưu ý khi nộp hồ sơ: Nếu nộp hồ sơ trực tiếp trường hợp yêu cầu bản sao thì kèm theo bản gốc để đối chiếu

2.4

Số lượng hồ sơ: 01bộ

2.5

Thời hạn giải quyết: 25 ngàylàm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ (Cấp xã: 05 ngày; cấp huyện: 10 ngày; cấp tỉnh: 10 ngày)

2.6

Địa điểm tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả giải quyết TTHC: Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả cấp xã.

2.7

Cơ quan thực hiện: UBND cấp xã

Cơ quan có thẩm quyền quyết định:Sở Lao động - TB&XHHà Tĩnh

Cơ quan được ủy quyền:Không

Cơ quan phối hợp:Phòng Lao động - TB&XHcác huyện, thành phố, thị xã

2.8

Đối tượng thực hiện TTHC: Cá nhân

2.9

Kết quả giải quyết TTHC:Quyết định giải quyết trợ cấp tiền tuất hàng tháng hoặc Văn bản trả lời

2.10

Quy trình xử lý công việc

TT

Trình tự

Trách nhiệm

Thời gian

Biểu mẫu/Kết quả

B1

Cá nhân nộp hồ sơ tại Bộ phận TN&TKQ UBND cấp xã. Công chức TN&TKQ kiểm tra hồ sơ:

- Nếu hồ sơ đầy đủ, hợp lệ làm thủ tục tiếp nhận hồ sơ và hẹn ngày trả kết quả. Chuyển hồ sơ đồng thời chuyển qua phần mềm cho chuyên môn xử lý.

- Nếu hồ sơ chưa đầy đủ, hợp lệ thì hướng dẫn và yêu cầu tổ chức, cá nhân bổ sung, hoàn thiện hồ sơ. Nếu không bổ sung, hoàn thiện được thì từ chối tiếp nhận hồ sơ.

Cá nhân/ Công chức TN&TKQ cấp xã

Giờ hành chính

Mẫu 01; 02 (nếu có), 06 (x) và hồ sơ theo mục 2.3

B2

Cán bộ chuyên môn tiếp nhận, thẩm định, trình Lãnh đạo UBND xã xác nhận Bản khai

Công chức Văn hóa, xã hội/ Lãnh đạo UBND cấp xã

04 ngày

Mẫu 05 (x) và hồ sơ theo Mục 2.3

B3

Chuyển hồ sơ lên Phòng Lao động - Thương binh và Xã hội qua Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp huyện. Công chức TN&TKQ của Phòng Lao động - Thương binh và Xã hội kiểm tra hồ sơ:

- Nếu hồ sơ hợp lệ: Tiếp nhận hồ sơ và lập phiếu tiếp nhận hồ sơ, hẹn trả kết quả cho người nộp hồ sơ theo quy định. Chuyển hồ sơ đồng thời chuyển qua phần mềm cho phòng chuyên môn xử lý.

- Nếu hồ sơ chưa hợp lệ thì công chức TN&TKQ hướng dẫn sửa đổi, bổ sung hồ sơ theo quy định.

Công chức TN&TKQ cấp xã /Nhân viên bưu điện/ Công chức TN&TKQ cấp huyện

01 ngày

Mẫu 01; 02 (nếu có), 06 (h) và hồ sơ theo mục 2.3

B4

Phân công công chức xử lý hồ sơ

Lãnh đạo phòng

01 ngày

Mẫu 01, 05 (h) và hồ sơ theo mục 2.3

B5

Chuyên viên thẩm định hồ sơ:

- Nếu hồ sơ hợp lệ tổng hợp danh sách trình lãnh đạo phòng xem xét, ký duyệt và chuyển hồ sơ lên Sở Lao động- Thương binh và Xã hội.

- Nếu hồ sơ không hợp lệ dự thảo Văn bản trả lời nêu rõ lý do trình lãnh đạo phòng xem xét, ký duyệt.

Chuyên viên được giao xử lý hồ sơ; Lãnh đạo phòng 

08 ngày

Mẫu 05 (h),  hồ sơ theo mục 2.3 và danh sách hoặc Văn bản trả lời

B6

Nộp hồ sơ tại Bộ phận lên TN&TKQ của Sở Lao động- Thương binh và Xã hội tại Trung tâm hành chính công. Công chức TN&TKQ của Sở kiểm tra hồ sơ:

- Nếu hồ sơ hợp lệ: Tiếp nhận hồ sơ và lập phiếu tiếp nhận hồ sơ, hẹn trả kết quả cho người nộp hồ sơ theo quy định. Chuyển hồ sơ cho phòng xử lý.

- Nếu hồ sơ chưa hợp lệ thì công chức TN&TKQ hướng dẫn sửa đổi, bổ sung hồ sơ theo quy định. 

Phòng Lao động - TB&XH /Nhân viên bưu điện/ Công chức TN&TKQ

01 ngày

Mẫu 01; 02 (nếu có), 06 (t) và hồ sơ theo mục 2.3, danh sách

B7

Chuyển hồ sơ từ Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh (TTPVHCC) về phòng chuyên môn của Sở Lao động - TB&XH đồng thời chuyển qua phần mềm cho phòng chuyên môn để xử lý.

Công chức TN&TKQ /Nhân viên bưu điện/ VP/phòng chuyên môn

0,5 ngày

Mẫu 01, 05 (t) và hồ sơ theo mục 2.3, danh sách

B8

Phân công công chức xử lý hồ sơ

Lãnh đạo phòng

01 ngày

Mẫu 01, 05 (t) và  hồ sơ theo mục 2.3, danh sách

B9

Thẩm định hồ sơ:

- Trường hợp hồ sơ không đủ điều kiện: Dự thảo văn bản trả lời không đủ điều kiện, trình lãnh đạo phòng xem xét ký nháy;

- Trường hợp hồ sơ đủ điều kiện: dự thảo quyết định hưởng trợ cấp trình lãnh đạo phòng xem xét ký nháy.

Chuyên viên được giao xử lý hồ sơ và Lãnh đạo phòng chuyên môn

06 ngày

Mẫu 05 (t),  dự thảo quyết định trợ cấp tuất hàng tháng hoặc Văn bản trả lời và  hồ sơ theo mục 2.3, danh sách

B10

Trình Văn phòng duyệt thể thức, Sở ký phê duyệt

Phòng CM, Văn phòng, lãnh đạo Sở

1,5 ngày (Văn phòng 0,5 ngày, Lãnh đạo Sở 01 ngày)

Mẫu 05 (t),  quyết định trợ cấp tuất hàng tháng hoặc Văn bản trả lời, hồ sơ theo mục 2.3 và danh sách

B11

Ban hành văn bản di chuyển, chuyển văn thư đóng dấu và chuyển TTPVHCC

Văn thư/ CV phòng chuyên môn/ Nhân viên bưu điện

0,5 ngày

 

Mẫu 05 (t), quyết định trợ cấp tuất hàng tháng hoặc Văn bản trả lời

B12

Phòng Lao động - TB&XH nhận kết quả từ Trung tâm Phục vụ HCC tỉnh, chuyển cho công chức TN&TKQ tại Trung tâm HCC cấp huyện.

UBND cấp xã nhận kết quả từ Trung tâm HCC cấp huyện để trả cho đối tượng.

Công chức TN&TKQ/ cá nhân

01 ngày

Mẫu 05 (h) và quyết định trợ cấp tuất hàng tháng hoặc Văn bản trả lời

B13

Công chức TN&TKQ trả kết quả cho đối tượng khi đến hẹn.

Công chức TN&TKQ tại UBND cấp xã/ Cá nhân

Giờ hành chính

Mẫu số 01, 06 (x) và quyết định trợ cấp tuất hàng tháng hoặc Văn bản trả lời

 

* Trường hợp hồ sơ quá hạn xử lý, cơ quan giải quyết TTHC ban hành phiếu xin lỗi và hẹn lại ngày trả kết quả chuyển sang Bộ phận TN&TKQ để gửi cho tổ chức, cá nhân giao dịch.

3

BIỂU MẪU

 

Mẫu 01

Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả

 

Mẫu 02

Phiếu yêu cầu bổ sung hoàn thiện hồ sơ

 

Mẫu 03

Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ

 

Mẫu 04

Phiếu xin lỗi và hẹn lại ngày trả kết quả

 

Mẫu 05

Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ

 

Mẫu 06

Sổ theo dõi hồ sơ

 

BM.NCC.02.01

Bản khai của thân nhân 

4

HỒ SƠ LƯU

4.1

Lưu tại xã

 

Mẫu 01; 02, 03, 04 (nếu có), 06 lưu tại UBND cấp xã. Mẫu 01, 05 lưu theo hồ sơ.

4.2

Lưu tại huyện

-

Mẫu 01; 02, 03, 04 (nếu có), 06 lưu tại Bộ phận TN&TKQ Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp huyện. Mẫu 01, 05 lưu theo hồ sơ.

-

Danh sách

4.3

Lưu ở Sở LĐTB&XH TĐTB&XH

-

Mẫu 01; 02, 03, 04 (nếu có), 06 lưu tại Bộ phận TN&TKQ của Sở Lao động – Thương binh và xã hội tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh. Mẫu 01, 05 lưu theo hồ sơ.

-

Hồ sơ đầu vào như mục 2.3

-

Quyết định trợ cấp tuất hàng tháng hoặc Văn bản trả lời, danh sách

Hồ sơ được lưu trữ tại Phòng Ngườicó công 02 năm.Sau khi hết hạn, chuyển hồ sơ xuống bộ phận lưu trữ của cơ quan và lưu trữ theo quy định hiện hành.

                   

 

                        12. Giải quyết chế độ trợ cấp thờ cúng liệt sĩ

 

1

KÝ HIỆU QUY TRÌNH

QT.NCCLT.12

2

NỘI DUNG QUY TRÌNH

2.1

Điều kiện thực hiện TTHC: Không

2.2

Cách thức thực hiện TTHC

 

Nộp hồ sơ trực tiếp tại Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả UBND cấp xã nơi cư trú của đối tượng

2.3

Thành phần hồ sơ, bao gồm:

Bản chính

Bản sao

-

Đơn đề nghị có xác nhận của UBND cấp xã, theo mẫu BM.NCC.12.01

x

 

-

Biên bản Ủy quyền

x

 

-

Hồ sơ người có công (nếu có)

 

x

* Lưu ý khi nộp hồ sơ: Nếu nộp hồ sơ trực tiếp trường hợp yêu cầu bản sao thì kèm theo bản gốc để đối chiếu

2.4

Số lượng hồ sơ: 01bộ

2.5

Thời hạn giải quyết: 30 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ (Cấp xã: 05 ngày; cấp huyện: 10 ngày; Sở Lao động - TB&XH: 15 ngày)

2.6

Địa điểm tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả giải quyết TTHC: Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả cấp xã.

2.7

Cơ quan thực hiện: UBND cấp xã

Cơ quan có thẩm quyền quyết định:Sở Lao động - TB&XHHà Tĩnh

Cơ quan được ủy quyền:Không

Cơ quan phối hợp:Phòng Lao động - TB&XHcác huyện, thành phố, thị xã

2.8

Đối tượng thực hiện TTHC: Cá nhân

2.9

Kết quả giải quyết TTHC:Quyết định trợ cấp thờ cúng liệt sỹ hoặc Văn bản trả lời

2.10

Quy trình xử lý công việc

TT

Trình tự

Trách nhiệm

Thời gian

Biểu mẫu/Kết quả

B1

Cá nhân nộp hồ sơ tại Bộ phận TN&TKQ UBND cấp xã. Công chức TN&TKQ kiểm tra hồ sơ:

- Nếu hồ sơ đầy đủ, hợp lệ làm thủ tục tiếp nhận hồ sơ và hẹn ngày trả kết quả. Chuyển hồ sơ đồng thời chuyển qua phần mềm cho chuyên môn xử lý.

- Nếu hồ sơ chưa đầy đủ, hợp lệ thì hướng dẫn và yêu cầu tổ chức, cá nhân bổ sung, hoàn thiện hồ sơ. Nếu không bổ sung, hoàn thiện được thì từ chối tiếp nhận hồ sơ.

Cá nhân/ Công chức TN&TKQ cấp xã

Giờ hành chính

Mẫu 01; 02 (nếu có), 06 (x) và hồ sơ theo mục 2.3

B2

Cán bộ chuyên môn tiếp nhận, thẩm định, lập danh sách và trình Lãnh đạo UBND xã xác nhận đơn

Công chức Văn hóa, xã hội/ Lãnh đạo UBND cấp xã

04 ngày

Mẫu 05 (x) và hồ sơ theo Mục 2.3, danh sách

B3

Chuyển hồ sơ lên Phòng Lao động - Thương binh và Xã hội qua Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp huyện. Công chức TN&TKQ của Phòng Lao động - Thương binh và Xã hội kiểm tra hồ sơ:

- Nếu hồ sơ hợp lệ: Tiếp nhận hồ sơ và lập phiếu tiếp nhận hồ sơ, hẹn trả kết quả cho người nộp hồ sơ theo quy định. Chuyển hồ sơ đồng thời chuyển qua phần mềm cho chuyên môn xử lý.

- Nếu hồ sơ chưa hợp lệ thì công chức TN&TKQ hướng dẫn sửa đổi, bổ sung hồ sơ theo quy định.

Công chức TN&TKQ cấp xã /Nhân viên bưu điện/ Công chức TN&TKQ cấp huyện

01 ngày

Mẫu 01; 02 (nếu có), 06 (h) và hồ sơ theo mục 2.3

B4

Phân công công chức xử lý hồ sơ

Lãnh đạo phòng

01 ngày

Mẫu 01, 05 (h) và hồ sơ theo mục 2.3

B5

Chuyên viên thẩm định hồ sơ:

- Nếu hồ sơ hợp lệ tổng hợp danh sách trình lãnh đạo phòng xem xét, ký duyệt và chuyển hồ sơ lên Sở Lao động- Thương binh và Xã hội.

- Nếu hồ sơ không hợp lệ dự thảo Văn bản trả lời nêu rõ lý do trình lãnh đạo phòng xem xét, ký duyệt.

Chuyên viên được giao xử lý hồ sơ; Lãnh đạo phòng 

08 ngày

Mẫu 05 (h),  hồ sơ theo mục 2.3 và danh sách hoặc Văn bản trả lời

B6

Nộp hồ sơ tại Bộ phận lên TN&TKQ của Sở Lao động- Thương binh và Xã hội tại Trung tâm hành chính công. Công chức TN&TKQ của Sở kiểm tra hồ sơ:

- Nếu hồ sơ hợp lệ: Tiếp nhận hồ sơ và lập phiếu tiếp nhận hồ sơ, hẹn trả kết quả cho người nộp hồ sơ theo quy định. Chuyển hồ sơ cho phòng xử lý.

- Nếu hồ sơ chưa hợp lệ thì công chức TN&TKQ hướng dẫn sửa đổi, bổ sung hồ sơ theo quy định. 

Phòng Lao động - TB&XH /Nhân viên bưu điện/ Công chức TN&TKQ

01 ngày

Mẫu 01; 02 (nếu có), 06 (t)và hồ sơ theo mục 2.3, danh sách

B7

Chuyển hồ sơ từ Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh (TTPVHCC) về phòng chuyên môn của Sở Lao động - TB&XH đồng thời chuyển qua phần mềm cho phòng chuyên môn để xử lý.

Công chức TN&TKQ /Nhân viên bưu điện/ VP/phòng chuyên môn

0,5 ngày

Mẫu 01, 05 (t) và hồ sơ theo mục 2.3, danh sách

B8

Phân công công chức xử lý hồ sơ

Lãnh đạo phòng

01 ngày

Mẫu 01, 05 (t) và  hồ sơ theo mục 2.3, danh sách

B9

Thẩm định hồ sơ:

- Trường hợp hồ sơ không đủ điều kiện: Dự thảo văn bản trả lời không đủ điều kiện, trình lãnh đạo phòng xem xét ký nháy;

- Trường hợp hồ sơ đủ điều kiện: dự thảo Quyết định trợ cấp thờ cúng liệt sỹ trình lãnh đạo phòng xem xét ký nháy.

Chuyên viên được giao xử lý hồ sơ và Lãnh đạo phòng chuyên môn

10 ngày

Mẫu 05 (t),  dự thảo Quyết định trợ cấp thờ cúng liệt sỹ hoặc Văn bản trả lời và  hồ sơ theo mục 2.3, danh sách

B10

Trình Văn phòng duyệt thể thức, Sở ký phê duyệt

Phòng CM, Văn phòng, lãnh đạo Sở

02 ngày (Văn phòng 0,5 ngày, Lãnh đạo Sở 1,5 ngày)

 Mẫu 05 (t),  Quyết định trợ cấp thờ cúng liệt sỹ hoặc Văn bản trả lời, hồ sơ theo mục 2.3 và danh sách

B11

Ban hành Quyết định trợ cấp thờ cúng liệt sỹ hoặc Văn bản trả lời chuyển văn thư đóng dấu và chuyển TTPVHCC

Văn thư/ CV phòng chuyên môn/ Nhân viên bưu điện

0,5 ngày

Mẫu 05 (t), Quyết định trợ cấp thờ cúng liệt sỹ hoặc Văn bản trả lời

B12

Phòng Lao động - TB&XH nhận kết quả từ Trung tâm Phục vụ HCC tỉnh, chuyển cho công chức TN&TKQ tại Trung tâm HCC cấp huyện.

UBND cấp xã nhận kết quả từ Trung tâm HCC cấp huyện để trả cho đối tượng.

Công chức TN&TKQ/ cá nhân

01 ngày

Mẫu 05 (h) và Quyết định trợ cấp thờ cúng liệt sỹ hoặc Văn bản trả lời

B13

Công chức TN&TKQ trả kết quả cho đối tượng khi đến hẹn.

Công chức TN&TKQ tại UBND cấp xã/ Cá nhân

Giờ hành chính

Mẫu số 01, 06 (x) vàQuyết định trợ cấp thờ cúng liệt sỹ hoặc Văn bản trả lời

 

* Trường hợp hồ sơ quá hạn xử lý, cơ quan giải quyết TTHC ban hành phiếu xin lỗi và hẹn lại ngày trả kết quả chuyển sang Bộ phận TN&TKQ để gửi cho tổ chức, cá nhân giao dịch.

3

BIỂU MẪU

 

Mẫu 01

Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả

 

Mẫu 02

Phiếu yêu cầu bổ sung hoàn thiện hồ sơ

 

Mẫu 03

Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ

 

Mẫu 04

Phiếu xin lỗi và hẹn lại ngày trả kết quả

 

Mẫu 05

Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ

 

Mẫu 06

Sổ theo dõi hồ sơ

 

BM.NCC.12.01

 

Đơn đề nghị

 

BM.NCC.12.02

Biên bản ủy quyền

4

HỒ SƠ LƯU

4.1

Lưu tại xã

 

Mẫu 01; 02, 03, 04 (nếu có), 06 lưu tại UBND cấp xã. Mẫu 01, 05 lưu theo hồ sơ, danh sách.

4.2

Lưu tại huyện

-

Mẫu 01; 02, 03, 04 (nếu có), 06 lưu tại Bộ phận TN&TKQ Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp huyện. Mẫu 01, 05 lưu theo hồ sơ.

-

Danh sách

4.3

Lưu ở Sở LĐTB&XH

-

Mẫu 01; 02, 03, 04 (nếu có), 06 lưu tại Bộ phận TN&TKQ của Sở Lao động – TB&XH tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh. Mẫu 01, 05 lưu theo hồ sơ.

-

Hồ sơ đầu vào như mục 2.3

-

Quyết định trợ cấp thờ cúng liệt sỹ hoặc Văn bản trả lời, danh sách.

Hồ sơ được lưu trữ tại Phòng Người có công 02 năm. Sau khi hết hạn, chuyển hồ sơ xuống bộ phận lưu trữ của cơ quan và lưu trữ theo quy định hiện hành.

                 

 

19. Bổ sung tình hình thân nhân trong hồ sơ liệt sĩ

 

1

KÝ HIỆU QUY TRÌNH

QT.NCCLT.19

2

NỘI DUNG QUY TRÌNH

2.1

Điều kiện thực hiện TTHC: Không

2.2

Cách thức thực hiện TTHC

 

Nộp hồ sơ trực tiếp tại Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả UBND cấp xã nơi cư trú của đối tượng

2.3

Thành phần hồ sơ, bao gồm:

Bản chính

Bản sao

-

Bản khai, theo mẫu BM.NCC.19.01

x

 

-

Một trong các giấy tờ làm căn cứ pháp lý chứng minh mối quan hệ với liệt sĩ như sau:

+ Đối với đề nghị bổ sung tình hình thân nhân là cha đẻ, mẹ đẻ: Sổ hộ khẩu

+ Đối với vợ hoặc chồng liệt sĩ:

    - Giấy chứng nhận đăng ký kết hôn

    - Hoặc Biên bản của gia đình hoặc họ tộc;

+  Đối với đề nghị bổ sung tình hình thân nhân là con liệt sĩ: Giấy khai sinh, quyết định công nhận việc nuôi con nuôi.

 

x

-

Hồ sơ người có công (nếu có)

 

x

* Lưu ý khi nộp hồ sơ: Nếu nộp hồ sơ trực tiếp trường hợp yêu cầu bản sao thì kèm theo bản gốc để đối chiếu

2.4

Số lượng hồ sơ: 01bộ

2.5

Thời hạn giải quyết: 25 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ (Cấp xã: 5 ngày; cấp huyện: 10 ngày; Sở Lao động -TB&XH: 10 ngày)

2.6

Địa điểm tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả giải quyết TTHC: Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả cấp xã.

2.7

Cơ quan thực hiện: UBND cấp xã

Cơ quan có thẩm quyền quyết định:Sở Lao động - TB&XHHà Tĩnh

Cơ quan được ủy quyền:Không

Cơ quan phối hợp:Phòng Lao động - TB&XHcác huyện, thành phố, thị xã

2.8

Đối tượng thực hiện TTHC: Cá nhân

2.9

Kết quả giải quyết TTHC:Công văn điều chỉnh thông tin trong hồ sơ Liệt sỹ hoặc Văn bản trả lời

2.10

Quy trình xử lý công việc

TT

Trình tự

Trách nhiệm

Thời gian

Biểu mẫu/Kết quả

B1

Cá nhân nộp hồ sơ tại Bộ phận TN&TKQ UBND cấp xã. Công chức TN&TKQ kiểm tra hồ sơ:

- Nếu hồ sơ đầy đủ, hợp lệ làm thủ tục tiếp nhận hồ sơ và hẹn ngày trả kết quả. Chuyển hồ sơ đồng thời chuyển qua phần mềm cho chuyên môn xử lý.

- Nếu hồ sơ chưa đầy đủ, hợp lệ thì hướng dẫn và yêu cầu tổ chức, cá nhân bổ sung, hoàn thiện hồ sơ. Nếu không bổ sung, hoàn thiện được thì từ chối tiếp nhận hồ sơ.

Cá nhân/ Công chức TN&TKQ cấp xã

Giờ hành chính

Mẫu 01; 02 (nếu có), 06 (x) và hồ sơ theo mục 2.3

B2

Cán bộ chuyên môn tiếp nhận, thẩm định, lập danh sách và trình Lãnh đạo UBND xã xác nhận bản khai

Công chức Văn hóa, xã hội/ Lãnh đạo UBND cấp xã

04 ngày

Mẫu 05 (x) và hồ sơ theo Mục 2.3, danh sách

B3

Chuyển hồ sơ lên Phòng Lao động - Thương binh và Xã hội qua Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp huyện. Công chức TN&TKQ của Phòng Lao động - Thương binh và Xã hội kiểm tra hồ sơ:

- Nếu hồ sơ hợp lệ: Tiếp nhận hồ sơ và lập phiếu tiếp nhận hồ sơ, hẹn trả kết quả cho người nộp hồ sơ theo quy định. Chuyển hồ sơ đồng thời chuyển qua phần mềm cho chuyên môn xử lý.

- Nếu hồ sơ chưa hợp lệ thì công chức TN&TKQ hướng dẫn sửa đổi, bổ sung hồ sơ theo quy định.

Công chức TN&TKQ cấp xã /Nhân viên bưu điện/ Công chức TN&TKQ cấp huyện

01 ngày

Mẫu 01; 02 (nếu có), 06 (h) và hồ sơ theo mục 2.3, danh sách

B4

Phân công công chức xử lý hồ sơ

Lãnh đạo phòng

01 ngày

Mẫu 01, 05 (h) và hồ sơ theo mục 2.3

B5

Chuyên viên thẩm định hồ sơ:

- Nếu hồ sơ hợp lệ tổng hợp danh sách trình lãnh đạo phòng xem xét, ký duyệt và chuyển hồ sơ lên Sở Lao động- Thương binh và Xã hội.

- Nếu hồ sơ không hợp lệ dự thảo Văn bản trả lời nêu rõ lý do trình lãnh đạo phòng xem xét, ký duyệt.

Chuyên viên được giao xử lý hồ sơ; Lãnh đạo phòng 

08 ngày

Mẫu 05 (h),  hồ sơ theo mục 2.3 và danh sách hoặc Văn bản trả lời

B6

Nộp hồ sơ tại Bộ phận lên TN&TKQ của Sở Lao động- Thương binh và Xã hội tại Trung tâm hành chính công. Công chức TN&TKQ của Sở kiểm tra hồ sơ:

- Nếu hồ sơ hợp lệ: Tiếp nhận hồ sơ và lập phiếu tiếp nhận hồ sơ, hẹn trả kết quả cho người nộp hồ sơ theo quy định. Chuyển hồ sơ cho phòng xử lý.

- Nếu hồ sơ chưa hợp lệ thì công chức TN&TKQ hướng dẫn sửa đổi, bổ sung hồ sơ theo quy định. 

Phòng Lao động - TB&XH /Nhân viên bưu điện/ Công chức TN&TKQ

01 ngày

Mẫu 01; 02 (nếu có), 06 (t) và hồ sơ theo mục 2.3, danh sách

B7

Chuyển hồ sơ từ Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh (TTPVHCC) về phòng chuyên môn của Sở Lao động - TB&XH đồng thời chuyển qua phần mềm cho phòng chuyên môn để xử lý.

Công chức TN&TKQ /Nhân viên bưu điện/ VP/phòng chuyên môn

0,5 ngày

Mẫu 01, 05 (t) và hồ sơ theo mục 2.3, danh sách

B8

Phân công công chức xử lý hồ sơ

Lãnh đạo phòng

01 ngày

Mẫu 01, 05 (t) và  hồ sơ theo mục 2.3, danh sách

B9

Thẩm định hồ sơ:

- Trường hợp hồ sơ không đủ điều kiện: Dự thảo văn bản trả lời không đủ điều kiện, trình lãnh đạo phòng xem xét ký nháy;

- Trường hợp hồ sơ đủ điều kiện: dự thảo Công văn bổ sung thông tin trong hồ sơ liệt sỹ trình lãnh đạo phòng xem xét ký nháy.

Chuyên viên được giao xử lý hồ sơ và Lãnh đạo phòng chuyên môn

06 ngày

Mẫu 05 (t),  dự thảo Công văn bổ sung thông tin trong hồ sơ Liệt sỹ hoặc Văn bản trả lời và  hồ sơ theo mục 2.3, danh sách

B10

Trình Văn phòng duyệt thể thức, Sở ký phê duyệt

Phòng CM, Văn phòng, lãnh đạo Sở

1,5 ngày (Văn phòng 0,5 ngày, Lãnh đạo Sở 01 ngày)

 Mẫu 05 (t),  Công văn bổ sung thông tin trong hồ sơ liệt sỹ  hoặc Văn bản trả lời, hồ sơ theo mục 2.3 và danh sách

B11

Ban hành Công văn bổ sung thông tin trong hồ sơ liệt sỹ , chuyển văn thư đóng dấu và chuyển TTPVHCC

Văn thư/ CV phòng chuyên môn/ Nhân viên bưu điện

0,5 ngày

 

Mẫu 05 (t), Công văn bổ sung thông tin trong hồ sơ liệt sỹ  hoặc Văn bản trả lời

B12

Phòng Lao động - TB&XH nhận kết quả từ Trung tâm Phục vụ HCC tỉnh, chuyển cho công chức TN&TKQ tại Trung tâm HCC cấp huyện.

UBND cấp xã nhận kết quả từ Trung tâm HCC cấp huyện để trả cho đối tượng.

Công chức TN&TKQ/ cá nhân

01 ngày

Mẫu 05 (h) và Công văn bổ sung thông tin trong hồ sơ liệt sỹ  hoặc Văn bản trả lời

B13

Công chức TN&TKQ trả kết quả cho đối tượng khi đến hẹn.

Công chức TN&TKQ tại UBND cấp xã/ Cá nhân

Giờ hành chính

Mẫu số 01, 06 (x) vàCông văn bổ sung thông tin trong hồ sơ liệt sỹ  hoặc Văn bản trả lời

 

* Trường hợp hồ sơ quá hạn xử lý, cơ quan giải quyết TTHC ban hành phiếu xin lỗi và hẹn lại ngày trả kết quả chuyển sang Bộ phận TN&TKQ để gửi cho tổ chức, cá nhân giao dịch.

3

BIỂU MẪU

 

Mẫu 01

Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả

 

Mẫu 02

Phiếu yêu cầu bổ sung hoàn thiện hồ sơ

 

Mẫu 03

Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ

 

Mẫu 04

Phiếu xin lỗi và hẹn lại ngày trả kết quả

 

Mẫu 05

Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ

 

Mẫu 06

Sổ theo dõi hồ sơ

 

BM.NCC.19.01

Bản khai 

4

HỒ SƠ LƯU

4.1

Lưu tại xã

 

Mẫu 01; 02, 03, 04 (nếu có), 06 lưu tại UBND cấp xã. Mẫu 01, 05 lưu theo hồ sơ, danh sách.

4.2

Lưu tại huyện

-

Mẫu 01; 02, 03, 04 (nếu có), 06 lưu tại Bộ phận TN&TKQ Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp huyện. Mẫu 01, 05 lưu theo hồ sơ.

-

Danh sách

4.3

Lưu ở tỉnh

-

Mẫu 01; 02, 03, 04 (nếu có), 06 lưu tại Bộ phận TN&TKQ của Sở Lao động – Thương binh và xã hội tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh. Mẫu 01, 05 lưu theo hồ sơ.

-

Hồ sơ đầu vào như mục 2.3

-

Công văn bổ sung thông tin trong hồ sơ liệt sỹ  hoặc Văn bản trả lời, danh sách.

Hồ sơ được lưu trữ tại Phòng Người có công 02 năm. Sau khi hết hạn, chuyển hồ sơ xuống bộ phận lưu trữ của cơ quan và lưu trữ theo quy định hiện hành.

                 

            22. Thực hiện chế độ ưu đãi trong giáo dục đào tạo đối với người có công với cách mạng và con của họ

 

1

KÝ HIỆU QUY TRÌNH

QT.NCCLT.22

2

NỘI DUNG QUY TRÌNH

2.1

Điều kiện thực hiện TTHC

2.2

Cách thức thực hiện TTHC

 

Nộp hồ sơ trực tiếp hoặc qua đường bưu điện đến UBND cấp xã nơi cư trú của đối tượng

2.3

Thành phần hồ sơ, bao gồm:

Bản chính

Bản sao

-

Tờ khai đề nghị giải quyết chế độ ưu đãi trong giáo dục đào tạo, theo mẫu BM.NCC.22.01

x

 

-

Giấy xác nhận của cơ sở giáo dục phổ thông hoặc cơ sở giáo dục nghề nghiệp, đại học, theo mẫu BM.NCC.22.02

x

 

* Lưu ý khi nộp hồ sơ: Nếu nộp hồ sơ trực tiếp trường hợp yêu cầu bản sao thì kèm theo bản gốc để đối chiếu

2.4

Số lượng hồ sơ: 01bộ

2.5

Thời hạn giải quyết: 13 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ (Cấp xã: 03 ngày; cấp huyện: 05 ngày;Sở Lao động - TB&XH: 05 ngày)

2.6

Địa điểm tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả giải quyết TTHC: Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả cấp xã.

2.7

Cơ quan thực hiện: UBND cấp xã

Cơ quan có thẩm quyền quyết định:Sở Lao động - TB&XHHà Tĩnh

Cơ quan được ủy quyền:Không

Cơ quan phối hợp:Phòng Lao động - TB&XHcác huyện, thành phố, thị xã

2.8

Đối tượng thực hiện TTHC: Cá nhân

2.9

Kết quả giải quyết TTHC:Quyết định hưởng chế độ ưu đãi trong giáo dục đào tạo hoặc Văn bản trả lời

2.10

Quy trình xử lý công việc

TT

Trình tự

Trách nhiệm

Thời gian

Biểu mẫu/Kết quả

B1

Cá nhân nộp hồ sơ tại Bộ phận TN&TKQ UBND cấp xã. Công chức TN&TKQ kiểm tra hồ sơ:

- Nếu hồ sơ đầy đủ, hợp lệ làm thủ tục tiếp nhận hồ sơ và hẹn ngày trả kết quả. Chuyển hồ sơ đồng thời chuyển qua phần mềm cho chuyên môn xử lý.

- Nếu hồ sơ chưa đầy đủ, hợp lệ thì hướng dẫn và yêu cầu tổ chức, cá nhân bổ sung, hoàn thiện hồ sơ. Nếu không bổ sung, hoàn thiện được thì từ chối tiếp nhận hồ sơ.

Cá nhân/ Công chức TN&TKQ cấp xã

Giờ hành chính

Mẫu 01; 02 (nếu có), 06 (x) và hồ sơ theo mục 2.3

B2

Cán bộ chuyên môn tiếp nhận, thẩm định, lập danh sách và trình Lãnh đạo UBND xã xác nhận đơn

Công chức Văn hóa, xã hội/ Lãnh đạo UBND cấp xã

02 ngày

Mẫu 05 (x) và hồ sơ theo Mục 2.3, danh sách

B3

Chuyển hồ sơ lên Phòng Lao động - Thương binh và Xã hội qua Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp huyện. Công chức TN&TKQ của Phòng Lao động - Thương binh và Xã hội kiểm tra hồ sơ:

- Nếu hồ sơ hợp lệ: Tiếp nhận hồ sơ và lập phiếu tiếp nhận hồ sơ, hẹn trả kết quả cho người nộp hồ sơ theo quy định. Chuyển hồ sơ đồng thời chuyển qua phần mềm cho chuyên môn xử lý.

- Nếu hồ sơ chưa hợp lệ thì công chức TN&TKQ hướng dẫn sửa đổi, bổ sung hồ sơ theo quy định.

Công chức TN&TKQ cấp xã /Nhân viên bưu điện/ Công chức TN&TKQ cấp huyện

01 ngày

Mẫu 01; 02 (nếu có), 06 (h) và hồ sơ theo mục 2.3

B4

Phân công công chức xử lý hồ sơ

Lãnh đạo phòng

01 ngày

Mẫu 01, 05 (h) và hồ sơ theo mục 2.3

B5

Chuyên viên thẩm định hồ sơ:

- Nếu hồ sơ hợp lệ tổng hợp danh sách trình lãnh đạo phòng xem xét, ký duyệt và chuyển hồ sơ lên Sở Lao động- Thương binh và Xã hội.

- Nếu hồ sơ không hợp lệ dự thảo Văn bản trả lời nêu rõ lý do trình lãnh đạo phòng xem xét, ký duyệt.

Chuyên viên được giao xử lý hồ sơ; Lãnh đạo phòng 

03 ngày

Mẫu 05 (h),  hồ sơ theo mục 2.3 và danh sách hoặc Văn bản trả lời

B6

Nộp hồ sơ tại Bộ phận lên TN&TKQ của Sở Lao động- Thương binh và Xã hội tại Trung tâm hành chính công. Công chức TN&TKQ của Sở kiểm tra hồ sơ:

- Nếu hồ sơ hợp lệ: Tiếp nhận hồ sơ và lập phiếu tiếp nhận hồ sơ, hẹn trả kết quả cho người nộp hồ sơ theo quy định. Chuyển hồ sơ cho phòng xử lý.

- Nếu hồ sơ chưa hợp lệ thì công chức TN&TKQ hướng dẫn sửa đổi, bổ sung hồ sơ theo quy định. 

Phòng Lao động - TB&XH /Nhân viên bưu điện/ Công chức TN&TKQ

01 ngày

Mẫu 01; 02 (nếu có), 06 (t) và hồ sơ theo mục 2.3, danh sách

B7

Chuyển hồ sơ từ Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh (TTPVHCC) về phòng chuyên môn của Sở Lao động - TB&XH đồng thời chuyển qua phần mềm cho phòng chuyên môn để xử lý.

Công chức TN&TKQ /Nhân viên bưu điện/ VP/phòng chuyên môn

0,5 ngày

Mẫu 01, 05 (t) và hồ sơ theo mục 2.3, danh sách

B8

Phân công công chức xử lý hồ sơ

Lãnh đạo phòng

0,5 ngày

Mẫu 01, 05 (t) và  hồ sơ theo mục 2.3, danh sách

B9

Thẩm định hồ sơ:

- Trường hợp hồ sơ không đủ điều kiện: Dự thảo văn bản trả lời không đủ điều kiện, trình lãnh đạo phòng xem xét ký nháy;

- Trường hợp hồ sơ đủ điều kiện: dự thảo Quyết định hưởng chế độ ưu đãi trong giáo dục đào tạo trình lãnh đạo phòng xem xét ký nháy.

Chuyên viên được giao xử lý hồ sơ và Lãnh đạo phòng chuyên môn

1,5 ngày

Mẫu 05 (t),  dự thảo Quyết định hưởng chế độ ưu đãi trong giáo dục đào tạo  hoặc Văn bản trả lời và  hồ sơ theo mục 2.3, danh sách

B10

Trình Văn phòng duyệt thể thức, Sở ký phê duyệt

Phòng CM, Văn phòng, lãnh đạo Sở

01 ngày (Văn phòng 0,5 ngày, Lãnh đạo Sở 0,5 ngày)

 Mẫu 05 (t),  Quyết định hưởng chế độ ưu đãi trong giáo dục đào tạo  hoặc Văn bản trả lời, hồ sơ theo mục 2.3 và danh sách

B11

Ban hành Quyết định hưởng chế độ ưu đãi trong giáo dục đào tạo, chuyển văn thư đóng dấu và chuyển TTPVHCC

Văn thư/ CV phòng chuyên môn/ Nhân viên bưu điện

0,5 ngày

 

Mẫu 05 (t), Quyết định hưởng chế độ ưu đãi trong giáo dục đào tạo  hoặc Văn bản trả lời

B12

Phòng Lao động - TB&XH nhận kết quả từ Trung tâm Phục vụ HCC tỉnh, chuyển cho công chức TN&TKQ tại Trung tâm HCC cấp huyện.

UBND cấp xã nhận kết quả từ Trung tâm HCC cấp huyện để trả cho đối tượng.

Công chức TN&TKQ/ cá nhân

01 ngày

Mẫu 06 (h) và Quyết định hưởng chế độ ưu đãi trong giáo dục đào tạo hoặc Văn bản trả lời

B13

Công chức TN&TKQ trả kết quả cho đối tượng khi đến hẹn.

Công chức TN&TKQ tại UBND cấp xã/ Cá nhân

Giờ hành chính

Mẫu số 01, 06 (x) vàQuyết định hưởng chế độ ưu đãi trong giáo dục đào tạo hoặc Văn bản trả lời

 

* Trường hợp hồ sơ quá hạn xử lý thì cơ quan giải quyết TTHC ban hành phiếu xin lỗi và hẹn lại ngày trả kết quả chuyển sang Bộ phận TN&TKQ để gửi cho cá nhân, tổ chức.

3

BIỂU MẪU

 

Mẫu 01

Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả

 

Mẫu 02

Phiếu yêu cầu bổ sung hoàn thiện hồ sơ

 

Mẫu 03

Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ

 

Mẫu 04

Phiếu xin lỗi và hẹn lại ngày trả kết quả

 

Mẫu 05

Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ

 

Mẫu 06

Sổ theo dõi hồ sơ

 

BM.NCC.22.01

Tờ khai đề nghị giải quyết chế độ ưu đãi trong giáo dục đào tạo

 

BM.NCC.22.02

Giấy xác nhận của cơ sở giáo dục phổ thông hoặc cơ sở giáo dục nghề nghiệp, đại học

4

HỒ SƠ LƯU

4.1

Lưu tại xã

 

Mẫu 01; 02, 03, 04 (nếu có), 06 lưu tại UBND cấp xã. Mẫu 01, 05 lưu theo hồ sơ, danh sách.

4.2

Lưu tại huyện

-

Mẫu 01; 02, 03, 04 (nếu có), 06 lưu tại Bộ phận TN&TKQ Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp huyện. Mẫu 01, 05 lưu theo hồ sơ.

-

Danh sách

4.3

Lưu ở tỉnh

-

Mẫu 01; 02, 03, 04 (nếu có), 06 lưu tại Bộ phận TN&TKQ của Sở Lao động – Thương binh và xã hội tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh. Mẫu 01, 05 lưu theo hồ sơ.

-

Hồ sơ đầu vào như mục 2.3

-

Quyết định hưởng chế độ ưu đãi trong giáo dục đào tạo hoặc Văn bản trả lời, danh sách.

Hồ sơ được lưu trữ tại Phòng Người có công 02 năm. Sau khi hết hạn, chuyển hồ sơ xuống bộ phận lưu trữ của cơ quan và lưu trữ theo quy định hiện hành.

                   

 

 

 

 

            II. LĨNH VỰC BẢO TRỢ XÃ HỘI

 

            1. Tiếp nhận đối tượng bảo trợ xã hội có hoàn cảnh đặc biệt khó khăn vào cơ sở trợ giúp xã hội cấp tỉnh

 

1

KÝ HIỆU QUY TRÌNH

QT.BTXHLT.01

2

NỘI DUNG QUY TRÌNH

2.1

Điều kiện thực hiện TTHC: không

2.2

Cách thức thực hiện TTHC

 

Nộp hồ sơ trực tiếp tại Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả UBND cấp xã nơi cư trú của đối tượng

2.3

Thành phần hồ sơ, bao gồm:

Bản chính

Bản sao

-

Đơn của đối tượng hoặc người giám hộ, theo mẫu BM.BTXH.01.01

x

 

-

Giấy khai sinh đối với trẻ em, trường hợp trẻ em bị bỏ rơi phải làm thủ tục đăng ký khai sinh theo quy định của pháp luật về đăng ký hộ tịch

 

x

-

Xác nhận của cơ quan y tế có thẩm quyền đối với trường hợp bị nhiễm HIV.

x

 

* Lưu ý khi nộp hồ sơ: Nếu nộp hồ sơ trực tiếp trường hợp yêu cầu bản sao thì kèm theo bản gốc để đối chiếu

2.4

Số lượng hồ sơ: 01bộ

2.5

Thời hạn giải quyết: 39 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ (Cấp xã: 22 ngày; cấp huyện: 10 ngày; Cơ sở trợ giúp xã hội cấp tỉnh: 07 ngày)

2.6

Địa điểm tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả giải quyết TTHC: Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả cấp xã.

2.7

Cơ quan thực hiện: UBND cấp xã

Cơ quan có thẩm quyền quyết định:Cơ sở trợ giúp xã hội cấp tỉnh

Cơ quan được ủy quyền:Không

Cơ quan phối hợp:Phòng Lao động - TB&XHcác huyện, thành phố, thị xã

2.8

Đối tượng thực hiện TTHC: Cá nhân/ tổ chức

2.9

Kết quả giải quyết TTHC:Quyết định tiếp nhận đối tượng của người đứng đầu cơ sở hoặc Văn bản trả lời

2.10

Quy trình xử lý công việc

TT

Trình tự

Trách nhiệm

Thời gian

Biểu mẫu/Kết quả

B1

                                               

Cá nhân nộp hồ sơ tại Bộ phận TN&TKQ UBND cấp xã. Công chức TN&TKQ kiểm tra hồ sơ:

- Nếu hồ sơ đầy đủ, hợp lệ làm thủ tục tiếp nhận hồ sơ và hẹn ngày trả kết quả. Chuyển hồ sơ đồng thời chuyển qua phần mềm cho chuyên môn để xử lý.

- Nếu hồ sơ chưa đầy đủ, hợp lệ thì hướng dẫn và yêu cầu tổ chức, cá nhân bổ sung, hoàn thiện hồ sơ. Nếu không bổ sung, hoàn thiện được thì từ chối tiếp nhận hồ sơ.

Cá nhân/ Công chức TN&TKQ cấp xã

Giờ hành chính

Mẫu 01; 02 (nếu có), 06 (x) và hồ sơ theo mục 2.3

B2

Cán bộ chuyên môn tiếp nhận, thẩm định hồ sơ; UBND xã tổ chức họp Hội đồng xét duyệt cấp xã

Công chức Văn hóa, xã hội/ Hội đồng xét duyệt cấp xã/Lãnh đạo UBND cấp xã

15 ngày

Mẫu 05 (x), biên bản họp Hội đồng xét duyệt, danh sách và hồ sơ theo Mục 2.3

B3

Niêm yết danh sách tại UBND cấp xã

Công chức Văn hóa, xã hội

07 ngày

Danh sách xét duyệt

B4

Chuyển hồ sơ lên Phòng Lao động - Thương binh và Xã hội qua Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp huyện. Công chức TN&TKQ của Phòng Lao động - Thương binh và Xã hội kiểm tra hồ sơ:

- Nếu hồ sơ hợp lệ: Tiếp nhận hồ sơ và lập phiếu tiếp nhận hồ sơ, hẹn trả kết quả cho người nộp hồ sơ theo quy định. Chuyển hồ sơ đồng thời chuyển qua phần mềm cho phòng chuyên môn để xử lý.

- Nếu hồ sơ chưa hợp lệ thì công chức TN&TKQ hướng dẫn sửa đổi, bổ sung hồ sơ theo quy định.

Công chức TN&TKQ cấp xã /Nhân viên bưu điện/ Công chức TN&TKQ cấp huyện

01 ngày

Mẫu 01; 02 (nếu có), 06 (h) và hồ sơ theo mục 2.3

B5

Phân công công chức xử lý hồ sơ

Lãnh đạo phòng

01 ngày

Mẫu 01, 05 (h) và hồ sơ theo mục 2.3

B6

Chuyên viên thẩm định hồ sơ:

- Nếu hồ sơ hợp lệ dự thảo danh sách và công văn đề nghị tiếp nhận đối tượng trình lãnh đạo phòng xem xét

- Nếu hồ sơ không hợp lệ dự thảo Văn bản trả lời nêu rõ lý do trình lãnh đạo phòng xem xét

Chuyên viên được giao xử lý hồ sơ; Lãnh đạo phòng 

05 ngày

Mẫu 05 (h),  hồ sơ theo mục 2.3, dự thảo công văn, danh sách hoặc Văn bản trả lời

B7

Trình lãnh đạo UBND huyện ký Công văn đề nghị Cơ sở trợ giúp xã hội cấp tỉnh tiếp nhận đối tượng hoặc Văn bản trả lời

Lãnh đạo UBND huyện/ Chuyên viên được giao xử lý hồ sơ

02 ngày

Mẫu 05 (h),  hồ sơ theo mục 2.3 và danh sách Công văn giảm hoặc Văn bản trả lời

B8

Phòng Lao động – Thương binh và Xã hội nộp hồ sơ tại Bộ phận Văn thư của Cơ sở trợ giúp xã hội. Cán bộ văn thư kiểm tra hồ sơ:

- Nếu hồ sơ đầy đủ, hợp lệ làm thủ tục tiếp nhận hồ sơ và hẹn ngày trả kết quả.

- Nếu hồ sơ chưa đầy đủ, hợp lệ thì yêu cầu tổ chức, cá nhân bổ sung, hoàn thiện hồ sơ. Nếu không bổ sung, hoàn thiện được thì từ chối tiếp nhận hồ sơ.

Phòng Lao động - TB&XH /Nhân viên bưu điện hoặc Văn thư

01 ngày

Mẫu 01; 02,(nếu có), 06, Công văn, danh sách và hồ sơ theo mục 2.3

 

B9

Bộ phận chuyên môn thẩm định hồ sơ:

- Trường hợp hồ sơ không đủ điều kiện: Dự thảo văn bản trả lời không đủ điều kiện

- Trường hợp hồ sơ đủ điều kiện: dự thảo quyết định tiếp nhận đối tượng có hoàn cảnh khóa khăn vào sơ sở trợ giúp xã hội

Bộ phận chuyên môn

04 ngày

Mẫu 05 (t),  dự thảo quyết định tiếp nhận hoặc Văn bản trả lời và  hồ sơ theo mục 2.3, danh sách và phiếu báo giảm

B10

Trình lãnh đạo đơn vị ký Quyết định tiếp nhận hoặc Văn bản trả lời

Lãnh đạo Sở

02 ngày

Mẫu 05, dự thảo Quyết định tiếp nhận hoặc Văn bản trả lời và  hồ sơ theo mục 2.3

B11

Ban hành quyết định tiếp nhận hoặc Văn bản trả lời, chuyển văn thư đóng dấu

Văn thư/ CV phòng chuyên môn/ Nhân viên bưu điện

0,5 ngày

Mẫu 05, Quyết định tiếp nhận hoặc Văn bản trả lời

B12

Phòng Lao động - TB&XH nhận kết quả từ Cơ sở bảo trợ xã hội, chuyển cho công chức TN&TKQ tại Trung tâm HCC cấp huyện.

UBND cấp xã nhận kết quả từ Trung tâm HCC cấp huyện để trả cho đối tượng.

Công chức TN&TKQ/ cá nhân

01 ngày

Mẫu 06 (h) và Quyết định tiếp nhận hoặc Văn bản trả lời

B13

Công chức TN&TKQ trả kết quả cho đối tượng khi đến hẹn.

Công chức TN&TKQ tại UBND cấp xã/ Cá nhân

Giờ hành chính

Mẫu số 01, 06 (x) và Quyết định tiếp nhận hoặc Văn bản trả lời

 

* Trường hợp hồ sơ quá hạn xử lý, cơ quan giải quyết TTHC ban hành phiếu xin lỗi và hẹn lại ngày trả kết quả chuyển sang Bộ phận TN&TKQ để gửi cho tổ chức, cá nhân giao dịch.

3

BIỂU MẪU

 

Mẫu 01

Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả

 

Mẫu 02

Phiếu yêu cầu bổ sung hoàn thiện hồ sơ

 

Mẫu 03

Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ

 

Mẫu 04

Phiếu xin lỗi và hẹn lại ngày trả kết quả

 

Mẫu 05

Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ

 

Mẫu 06

Sổ theo dõi hồ sơ

 

BM.BTXH.01.01

Đơn đề nghị

4

HỒ SƠ LƯU

4.1

Lưu tại xã

 

Mẫu 01; 02, 03, 04 (nếu có), 06 lưu tại UBND cấp xã. Mẫu 01, 05 lưu theo hồ sơ.

 

Biên bản và danh sách họp hội đồng xét duyệt

4.2

Lưu tại huyện

-

Mẫu 01; 02, 03, 04 (nếu có), 06 lưu tại Bộ phận TN&TKQ Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp huyện. Mẫu 01, 05 lưu theo hồ sơ.

-

Công văn, danh sách

4.3

Lưu ở Cơ sở trợ giúp xã hội

-

Mẫu 01; 02, 03, 04 (nếu có), 06 lưu tại Bộ phận TN&TKQ của Sở Lao động – Thương binh và xã hội tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh. Mẫu 01, 05 lưu theo hồ sơ.

-

Hồ sơ đầu vào như mục 2.3

-

Quyết định trợ cấp mai táng phí, trợ cấp 1 lần hoặc Văn bản trả lời, danh sách, phiếu báo giảm

Hồ sơ được lưu tại Cơ sở trợ giúp xã hội thuộc Sở Lao động - TB&XH Hà Tĩnh và thực hiện lưu trữ theo quy định hiện hành.

                   

 

 

 

            2. Thực hiện, điều chỉnh, thôi hưởng trợ cấp xã hội hàng tháng, hỗ trợ kinh phí chăm sóc, nuôi dưỡng hàng tháng

 

1

KÝ HIỆU QUY TRÌNH

QT.BTXHLT.02

2

NỘI DUNG QUY TRÌNH

2.1

Điều kiện thực hiện TTHC: không

2.2

Cách thức thực hiện TTHC

 

Nộp hồ sơ trực tiếp tại Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả UBND cấp xã nơi cư trú của đối tượng

2.3

Thành phần hồ sơ, bao gồm:

Bản chính

Bản sao

-

Tờ khai đề nghị trợ giúp xã hội, theo mẫu (tùy theo từng đối tượng) BM.BTXH.02.01; BM.BTXH.02.02; BM.BTXH.02.03; BM.BTXH.02.04; BM.BTXH.02.05; BM.BTXH.02.06; đồng thời xuất trình các giấy tờ sau để đối chiếu:

x

 

-

Sổ hộ khẩu của đối tượng hoặc văn bản xác nhận của công an xã, phường, thị trấn (sau đây gọi chung là công an cấp xã).

x

 

-

Giấy khai sinh của trẻ em đối với trường hợp xét trợ cấp xã hội đối với trẻ em, người đơn thân nghèo đang nuôi con, người khuyết tật đang nuôi con.

 

x

-

Giấy tờ xác nhận bị nhiễm HIV của cơ quan y tế có thẩm quyền đối với trường hợp bị nhiễm HIV.

x

 

-

Giấy tờ xác nhận đang mang thai của cơ quan y tế có thẩm quyền đối với trường hợp người khuyết tật đang mang thai.

x

 

-

Giấy xác nhận khuyết tật đối với trường hợp người khuyết tật.

x

 

* Lưu ý khi nộp hồ sơ: Nếu nộp hồ sơ trực tiếp trường hợp yêu cầu bản sao thì kèm theo bản gốc để đối chiếu

2.4

Số lượng hồ sơ: 01bộ

2.5

Thời hạn giải quyết: 28 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ (Cấp xã: 18 ngày; cấp huyện: 10 ngày)

2.6

Địa điểm tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả giải quyết TTHC: Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả cấp xã.

2.7

Cơ quan thực hiện: UBND cấp xã

Cơ quan có thẩm quyền quyết định:UBND cấp huyện

Cơ quan được ủy quyền:Không

Cơ quan phối hợp:Không

2.8

Đối tượng thực hiện TTHC: Cá nhân

2.9

Kết quả giải quyết TTHC:Quyết định trợ cấp (điều chỉnh, thôi hưởng, hỗ trợ kinh phí chăm sóc nuôi dưỡng) hoặc Văn bản trả lời

2.10

Quy trình xử lý công việc

TT

Trình tự

Trách nhiệm

Thời gian

Biểu mẫu/Kết quả

B1

Cá nhân/tổ chức nộp hồ sơ tại Bộ phận TN&TKQ UBND cấp xã. Công chức TN&TKQ kiểm tra hồ sơ:

- Nếu hồ sơ đầy đủ, hợp lệ làm thủ tục tiếp nhận hồ sơ và hẹn ngày trả kết quả. Chuyển hồ sơ đồng thời chuyển qua phần mềm cho chuyên môn để xử lý.

- Nếu hồ sơ chưa đầy đủ, hợp lệ thì hướng dẫn và yêu cầu tổ chức, cá nhân bổ sung, hoàn thiện hồ sơ. Nếu không bổ sung, hoàn thiện được thì từ chối tiếp nhận hồ sơ.

Cá nhân/ Công chức TN&TKQ cấp xã

Giờ hành chính

Mẫu 01; 02 (nếu có), 06 (x) và hồ sơ theo mục 2.3

B2

Cán bộ chuyên môn tiếp nhận, thẩm định hồ sơ; UBND xã tổ chức họp Hội đồng xét duyệt cấp xã

Công chức Văn hóa, xã hội/ Hội đồng xét duyệt cấp xã/Lãnh đạo UBND cấp xã

10 ngày

Mẫu 05 (x), biên bản họp Hội đồng xét duyệt, danh sách và hồ sơ theo Mục 2.3

B3

Niêm yết danh sách tại UBND cấp xã

Công chức Văn hóa, xã hội

05 ngày

Danh sách xét duyệt

B4

Trình chủ tịch UBND cấp xã ký công văn đề nghị UBND tỉnh quyết định trợ giúp

Công chức Văn hóa, xã hội/ Lãnh đạo UBND xã

03 ngày

Mẫu 05 (x), biên bản họp Hội đồng xét duyệt, danh sách, Công văn và hồ sơ theo Mục 2.3

B5

Chuyển hồ sơ lên Phòng Lao động – Thương binh và Xã hội qua Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp huyện. Công chức TN&TKQ của Phòng Lao động – Thương binh và Xã hội kiểm tra hồ sơ:

- Nếu hồ sơ hợp lệ: Tiếp nhận hồ sơ và lập phiếu tiếp nhận hồ sơ, hẹn trả kết quả cho người nộp hồ sơ theo quy định. Chuyển hồ sơ đồng thời chuyển qua phần mềm cho phòng chuyên môn để xử lý.

- Nếu hồ sơ chưa hợp lệ thì công chức TN&TKQ hướng dẫn sửa đổi, bổ sung hồ sơ theo quy định.

Công chức TN&TKQ cấp xã /Nhân viên bưu điện/ Công chức TN&TKQ cấp huyện

01 ngày

Mẫu 01; 02 (nếu có), 06 (h), danh sách và hồ sơ theo mục 2.3

B6

Phân công công chức xử lý hồ sơ

Lãnh đạo phòng

01 ngày

Mẫu 01, 05 (h) và hồ sơ theo mục 2.3

B6

Chuyên viên thẩm định hồ sơ:

- Nếu hồ sơ hợp lệ tổng hợp danh sách và dự thảo Quyết định trợ cấp (điều chỉnh, thôi hưởng, hỗ trợ kinh phí chăm sóc nuôi dưỡng)  trình lãnh đạo phòng xem xét

- Nếu hồ sơ không hợp lệ dự thảo Văn bản trả lời nêu rõ lý do trình lãnh đạo phòng xem xét

Chuyên viên được giao xử lý hồ sơ; Lãnh đạo phòng 

07 ngày

Mẫu 05 (h),  hồ sơ theo mục 2.3, dự thảo Quyết định, danh sách hoặc Văn bản trả lời

B7

Trình lãnh đạo UBND huyện Quyết định trợ cấp (điều chỉnh, thôi hưởng, hỗ trợ kinh phí chăm sóc nuôi dưỡng)  hoặc Văn bản trả lời

Lãnh đạo UBND huyện/ Chuyên viên được giao xử lý hồ sơ

02 ngày

Mẫu 05 (h),  hồ sơ theo mục 2.3 Quyết định trợ cấp (điều chỉnh, thôi hưởng, hỗ trợ kinh phí chăm sóc nuôi dưỡng) hoặc Văn bản trả lời

B12

Trả kết quả cho UBND cấp xã để trả đối tượng

Công chức TN&TKQ/ cá nhân

01 ngày

Mẫu 05 (h), Quyết định trợ cấp (điều chỉnh, thôi hưởng, hỗ trợ kinh phí chăm sóc nuôi dưỡng) hoặc Văn bản trả lời

B13

Công chức TN&TKQ trả kết quả cho đối tượng khi đến hẹn.

Công chức TN&TKQ tại UBND cấp xã/ Cá nhân

Giờ hành chính

Mẫu số 01, 06 (x) vàQuyết định trợ cấp (điều chỉnh, thôi hưởng, hỗ trợ kinh phí chăm sóc nuôi dưỡng) hoặc Văn bản trả lời

 

* Trường hợp hồ sơ quá hạn xử lý, cơ quan giải quyết TTHC ban hành phiếu xin lỗi và hẹn lại ngày trả kết quả chuyển sang Bộ phận TN&TKQ để gửi cho tổ chức, cá nhân giao dịch.

3

BIỂU MẪU

 

Mẫu 01

Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả

 

Mẫu 02

Phiếu yêu cầu bổ sung hoàn thiện hồ sơ

 

Mẫu 03

Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ

 

Mẫu 04

Phiếu xin lỗi và hẹn lại ngày trả kết quả

 

Mẫu 05

Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ

 

Mẫu 06

Sổ theo dõi hồ sơ

 

BM.BTXH.02.01

Tờ khai đề nghị trợ cấp xã hội

 

BM.BTXH.02.02

Tờ khai đề nghị trợ cấp xã hội

 

BM.BTXH.02.03

Tờ khai đề nghị trợ cấp xã hội

 

BM.BTXH.02.04

Tờ khai đề nghị trợ cấp xã hội

 

BM.BTXH.02.05

Tờ khai đề nghị trợ cấp xã hội

 

BM.BTXH.02.06

Tờ khai hộ gia đình có người khuyết tật

 

BM.BTXH.02.07

Tờ khai nhận chăm sóc, nuôi dưỡng

 

BM.BTXH.02.08

Thông tin của đối tượng được chăm sóc nuôi dưỡng

4

HỒ SƠ LƯU

4.1

Lưu tại xã

-

Mẫu 01; 02, 03, 04 (nếu có), 06 lưu tại UBND cấp xã. Mẫu 01, 05 lưu theo hồ sơ.

-

Biên bản, danh sách, Công văn

4.2

Lưu tại huyện

-

Mẫu 01; 02, 03, 04 (nếu có), 06 lưu tại Bộ phận TN&TKQ Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp huyện. Mẫu 01, 05 lưu theo hồ sơ.

-

Biên bản, Danh sách, quyết định

Hồ sơ được lưu tại Phòng Lao động - Thương binh và Xã hội theo quy định. Sau khi hết hạn, chuyển hồ sơ xuống đơn vị lưu trữ của UBND cấp huyện và lưu trữ theo quy định hiện hành.

                   

 

 

 

 

            3. Thực hiện trợ cấp xã hội hàng tháng khi đối tượng thay đổi nơi cư trú trong cùng địa bàn quận, huyện, thị xã, thành phố thuộc tỉnh

 

1

KÝ HIỆU QUY TRÌNH

QT.BTXHLT.03

2

NỘI DUNG QUY TRÌNH

2.1

Điều kiện thực hiện TTHC: không

2.2

Cách thức thực hiện TTHC

 

Nộp hồ sơ trực tiếp tại Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả UBND cấp xã nơi cư trú của đối tượng

2.3

Thành phần hồ sơ, bao gồm:

Bản chính

Bản sao

-

Văn bản kiến nghị của đối tượng hoặc người giám hộ của đối tượng.

x

 

* Lưu ý khi nộp hồ sơ: Nếu nộp hồ sơ trực tiếp trường hợp yêu cầu bản sao thì kèm theo bản gốc để đối chiếu

2.4

Số lượng hồ sơ: 01bộ

2.5

Thời hạn giải quyết: 06 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ (Cấp xã: 03 ngày; cấp huyện: 03 ngày)

2.6

Địa điểm tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả giải quyết TTHC: Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả cấp xã.

2.7

Cơ quan thực hiện: UBND cấp xã

Cơ quan có thẩm quyền quyết định:UBND cấp huyện

Cơ quan được ủy quyền:Không

Cơ quan phối hợp:Không

2.8

Đối tượng thực hiện TTHC: Cá nhân

2.9

Kết quả giải quyết TTHC: Quyết định trợ cấp xã hội hàng tháng cho đối tượng theo địa chỉ nơi cư trú mới hoặc Văn bản trả lời

2.10

Quy trình xử lý công việc

TT

Trình tự

Trách nhiệm

Thời gian

Biểu mẫu/Kết quả

B1

Cá nhân/tổ chức nộp hồ sơ tại Bộ phận TN&TKQ UBND cấp xã. Công chức TN&TKQ kiểm tra hồ sơ:

- Nếu hồ sơ đầy đủ, hợp lệ làm thủ tục tiếp nhận hồ sơ và hẹn ngày trả kết quả. Chuyển hồ sơ đồng thời chuyển qua phần mềm cho chuyên môn để xử lý.

- Nếu hồ sơ chưa đầy đủ, hợp lệ thì hướng dẫn và yêu cầu tổ chức, cá nhân bổ sung, hoàn thiện hồ sơ. Nếu không bổ sung, hoàn thiện được thì từ chối tiếp nhận hồ sơ.

Cá nhân/ Công chức TN&TKQ cấp xã

Giờ hành chính

Mẫu 01; 02 (nếu có), 06 (x) và hồ sơ theo mục 2.3

B2

Cán bộ chuyên môn tiếp nhận, thẩm định hồ sơ, dự thảo văn bản đề nghị Chủ tịch UBND huyện

Công chức Văn hóa, xã hội/ /Lãnh đạo UBND cấp xã

02 ngày

Mẫu 05 (x), danh sách, dự thảo công văn và hồ sơ theo Mục 2.3

B4

Trình chủ tịch UBND cấp xã ký văn bản đề nghị Chủ tịch UBND huyện

Công chức Văn hóa, xã hội/ Lãnh đạo UBND xã

01 ngày

Mẫu 05 (x), danh sách, Công văn và hồ sơ theo Mục 2.3

B5

Chuyển hồ sơ lên Phòng Lao động - Thương binh và Xã hội qua Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp huyện. Công chức TN&TKQ của Phòng Lao động - Thương binh và Xã hội kiểm tra hồ sơ:

- Nếu hồ sơ hợp lệ: Tiếp nhận hồ sơ và lập phiếu tiếp nhận hồ sơ, hẹn trả kết quả cho người nộp hồ sơ theo quy định. Chuyển hồ sơ đồng thời chuyển qua phần mềm cho phòng chuyên môn để xử lý.

- Nếu hồ sơ chưa hợp lệ thì công chức TN&TKQ hướng dẫn sửa đổi, bổ sung hồ sơ theo quy định.

Công chức TN&TKQ cấp xã /Nhân viên bưu điện/ Công chức TN&TKQ cấp huyện

0,5 ngày

Mẫu 01; 02 (nếu có), 06 (h), danh sách, Công văn và hồ sơ theo mục 2.3

B6

Phân công công chức xử lý hồ sơ

Lãnh đạo phòng

0,5 ngày

Mẫu 01, 05 (h) và hồ sơ theo mục 2.3

B7

Chuyên viên thẩm định hồ sơ:

- Nếu hồ sơ hợp lệ tổng hợp danh sách và dự thảo Quyết định trợ cấp xã hội hàng tháng cho đối tượng theo địa chỉ nơi cư trú mới. trình lãnh đạo phòng xem xét

- Nếu hồ sơ không hợp lệ dự thảo Văn bản trả lời nêu rõ lý do trình lãnh đạo phòng xem xét

Chuyên viên được giao xử lý hồ sơ; Lãnh đạo phòng 

1,5 ngày

Mẫu 05 (h),  hồ sơ theo mục 2.3, dự thảo quyết định trợ cấp xã hội hàng tháng cho đối tượng theo địa chỉ nơi cư trú mới, danh sách hoặc Văn bản trả lời

B8

Trình lãnh đạo UBND huyện quyết định trợ cấp xã hội hàng tháng cho đối tượng theo địa chỉ nơi cư trú mới hoặc Văn bản trả lời

Lãnh đạo UBND huyện/ Chuyên viên được giao xử lý hồ sơ

0,5 ngày

Mẫu 05 (h),  hồ sơ theo mục 2.3 và quyết định trợ cấp xã hội hàng tháng cho đối tượng theo địa chỉ nơi cư trú mới hoặc Văn bản trả lời

B9

Trả kết quả cho UBND cấp xã để trả đối tượng

Công chức TN&TKQ/ cá nhân

0,5 ngày

Mẫu 05 (h) , quyết định trợ cấp xã hội hàng tháng cho đối tượng theo địa chỉ nơi cư trú mới hoặc Văn bản trả lời

B10

Công chức TN&TKQ trả kết quả cho đối tượng khi đến hẹn.

Công chức TN&TKQ tại UBND cấp xã/ Cá nhân

Giờ hành chính

Mẫu số 01, 06 (x) và quyết định trợ cấp xã hội hàng tháng cho đối tượng theo địa chỉ nơi cư trú mới hoặc Văn bản trả lời

 

* Trường hợp hồ sơ quá hạn xử lý, cơ quan giải quyết TTHC ban hành phiếu xin lỗi và hẹn lại ngày trả kết quả chuyển sang Bộ phận TN&TKQ để gửi cho tổ chức, cá nhân giao dịch.

3

BIỂU MẪU

 

Mẫu 01

Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả

 

Mẫu 02

Phiếu yêu cầu bổ sung hoàn thiện hồ sơ

 

Mẫu 03

Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ

 

Mẫu 04

Phiếu xin lỗi và hẹn lại ngày trả kết quả

 

Mẫu 05

Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ

 

Mẫu 06

Sổ theo dõi hồ sơ

4

HỒ SƠ LƯU

4.1

Lưu tại xã

-

Mẫu 01; 02, 03, 04 (nếu có), 06 lưu tại UBND cấp xã. Mẫu 01, 05 lưu theo hồ sơ.

-

Danh sách, Công văn

4.2

Lưu tại huyện

-

Mẫu 01; 02, 03, 04 (nếu có), 06 lưu tại Bộ phận TN&TKQ Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp huyện. Mẫu 01, 05 lưu theo hồ sơ.

-

Danh sách, quyết định

Hồ sơ được lưu tại Phòng Lao động - Thương binh và Xã hội theo quy định. Sau khi hết hạn, chuyển hồ sơ xuống đơn vị lưu trữ của UBND cấp huyện và lưu trữ theo quy định hiện hành.

                   

 

 

 

 

 

 

            4. Thực hiện trợ cấp xã hội hàng tháng khi đối tượng thay đổi nơi cư trú giữa các địa bàn quận, huyện, thị xã, thành phố thuộc tỉnh

 

1

KÝ HIỆU QUY TRÌNH

QT.BTXHLT.04

2

NỘI DUNG QUY TRÌNH

2.1

Điều kiện thực hiện TTHC: không

2.2

Cách thức thực hiện TTHC

 

Nộp hồ sơ trực tiếp tại Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả UBND cấp xã nơi cư trú của đối tượng

2.3

Thành phần hồ sơ, bao gồm:

Bản chính

Bản sao

-

Văn bản kiến nghị của đối tượng hoặc người giám hộ của đối tượng.

x

 

* Lưu ý khi nộp hồ sơ: Nếu nộp hồ sơ trực tiếp trường hợp yêu cầu bản sao thì kèm theo bản gốc để đối chiếu

2.4

Số lượng hồ sơ: 01bộ

2.5

Thời hạn giải quyết: 16 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ (Cấp xã nơi cư trú cũ: 03 ngày; cấp xã nơi cư trú mới: 03 ngày; cấp huyện nơi cư trú cũ: 05 ngày; cấp huyện nơi cư trú mới: 05 ngày)

2.6

Địa điểm tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả giải quyết TTHC: Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả cấp xã nơi đang hưởng trợ cấp.

2.7

Cơ quan thực hiện: UBND cấp xã

Cơ quan có thẩm quyền quyết định:UBND cấp huyện

Cơ quan được ủy quyền:Không

Cơ quan phối hợp:Không

2.8

Đối tượng thực hiện TTHC: Cá nhân

2.9

Kết quả giải quyết TTHC:

- Quyết định thôi hưởng trợ cấp xã hội (thôi hưởng kinh phí chăm sóc, nuôi dưỡng) hàng tháng hoặc Văn bản trả lời của Chủ tịch UBND cấp huyện nơi cư trú cũ.

- Quyết định trợ cấp xã hội (hỗ trợ kinh phí chăm sóc, nuôi dưỡng) hàng tháng hoặc Văn bản trả lời của Chủ tịch UBND cấp huyện nơi cư trú mới.

2.10

Quy trình xử lý công việc

TT

Trình tự

Trách nhiệm

Thời gian

Biểu mẫu/Kết quả

I

Nơi cư trú cũ của đối tượng:

B1

Cá nhân/tổ chức nộp hồ sơ tại Bộ phận TN&TKQ UBND cấp xã nơi đang hưởng trợ cấp. Công chức TN&TKQ kiểm tra hồ sơ:

- Nếu hồ sơ đầy đủ, hợp lệ làm thủ tục tiếp nhận hồ sơ và hẹn ngày trả kết quả. Chuyển hồ sơ đồng thời chuyển qua phần mềm cho chuyên môn để xử lý.

- Nếu hồ sơ chưa đầy đủ, hợp lệ thì hướng dẫn và yêu cầu tổ chức, cá nhân bổ sung, hoàn thiện hồ sơ. Nếu không bổ sung, hoàn thiện được thì từ chối tiếp nhận hồ sơ.

Cá nhân/ Công chức TN&TKQ cấp xã

Giờ hành chính

Mẫu 01; 02 (nếu có), 06 (x)và hồ sơ theo mục 2.3

B2

Cán bộ chuyên môn tiếp nhận, thẩm định hồ sơ, dự thảo văn bản đề nghị Chủ tịch UBND huyện

Công chức Văn hóa, xã hội/ /Lãnh đạo UBND cấp xã

02 ngày

Mẫu 05 (x), danh sách, dự thảo công văn và hồ sơ theo Mục 2.3

B4

Trình chủ tịch UBND cấp xã ký văn bản đề nghị Chủ tịch UBND huyện quyết định thôi chi trả trợ cấp xã hội hàng tháng tại nơi cư trú cũ

Công chức Văn hóa, xã hội/ Lãnh đạo UBND xã

01 ngày

Mẫu 05 (x), danh sách, Công văn và hồ sơ theo Mục 2.3

B5

Chuyển hồ sơ lên Phòng Lao động - Thương binh và Xã hội qua Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp huyện. Công chức TN&TKQ của Phòng Lao động - Thương binh và Xã hội kiểm tra hồ sơ:

- Nếu hồ sơ hợp lệ: Tiếp nhận hồ sơ và lập phiếu tiếp nhận hồ sơ, hẹn trả kết quả cho người nộp hồ sơ theo quy định. Chuyển hồ sơ đồng thời chuyển qua phần mềm cho phòng chuyên môn để xử lý.

- Nếu hồ sơ chưa hợp lệ thì công chức TN&TKQ hướng dẫn sửa đổi, bổ sung hồ sơ theo quy định.

Công chức TN&TKQ cấp xã /Nhân viên bưu điện/ Công chức TN&TKQ cấp huyện

0,5 ngày

Mẫu 01; 02 (nếu có), 06 (h), danh sách, Công văn và hồ sơ theo mục 2.3

B6

Phân công công chức xử lý hồ sơ

Lãnh đạo phòng

0,5 ngày

Mẫu 01, 05 (h) và hồ sơ theo mục 2.3

B7

Chuyên viên thẩm định hồ sơ:

- Nếu hồ sơ hợp lệ tổng hợp danh sách và dự thảo quyết định thôi chi trả trợ cấp xã hội hàng tháng tại nơi cư trú cũ trình lãnh đạo phòng xem xét

- Nếu hồ sơ không hợp lệ dự thảo Văn bản trả lời nêu rõ lý do trình lãnh đạo phòng xem xét

Chuyên viên được giao xử lý hồ sơ; Lãnh đạo phòng 

3,5 ngày

Mẫu 05 (h),  hồ sơ theo mục 2.3, dự thảo quyết định thôi chi trả trợ cấp xã hội hàng tháng tại nơi cư trú cũ, danh sách hoặc Văn bản trả lời

B8

Trình lãnh đạo UBND huyện quyết định thôi chi trả trợ cấp xã hội hàng tháng tại nơi cư trú cũ hoặc Văn bản trả lời

Lãnh đạo UBND huyện/ Chuyên viên được giao xử lý hồ sơ

0,5 ngày

Mẫu 05 (h),  hồ sơ theo mục 2.3 và quyết định thôi chi trả trợ cấp xã hội hàng tháng tại nơi cư trú cũ hoặc Văn bản trả lời

II

Nơi cư trú mới của đối tượng:

B9

Phòng Lao động – Thương binh và Xã hội nơi cư trú cũ của đối tượng hoặc Cá nhân/tổ chức nộp hồ sơ tại Bộ phận TN&TKQ UBND cấp xã nơi cư trú mới. Công chức TN&TKQ kiểm tra hồ sơ:

- Nếu hồ sơ đầy đủ, hợp lệ làm thủ tục tiếp nhận hồ sơ và hẹn ngày trả kết quả. Chuyển hồ sơ đồng thời chuyển qua phần mềm cho chuyên môn để xử lý.

- Nếu hồ sơ chưa đầy đủ, hợp lệ thì hướng dẫn và yêu cầu tổ chức, cá nhân bổ sung, hoàn thiện hồ sơ. Nếu không bổ sung, hoàn thiện được thì từ chối tiếp nhận hồ sơ.

Cá nhân/ Công chức TN&TKQ cấp xã

0,5 ngày

Mẫu 01; 02 (nếu có), 06 (x) và hồ sơ theo mục 2.3

B10

Cán bộ chuyên môn tiếp nhận, thẩm định hồ sơ, dự thảo văn bản đề nghị Chủ tịch UBND huyện

Công chức Văn hóa, xã hội/ /Lãnh đạo UBND cấp xã

1,5 ngày

Mẫu 05 (x), danh sách, dự thảo công văn và hồ sơ theo Mục 2.3

B11

Trình chủ tịch UBND cấp xã ký văn bản đề nghị Chủ tịch UBND huyện Quyết định trợ cấp xã hội (hỗ trợ kinh phí chăm sóc, nuôi dưỡng) hàng tháng

Công chức Văn hóa, xã hội/ Lãnh đạo UBND xã

01 ngày

Mẫu 05 (x), danh sách, Công văn và hồ sơ theo Mục 2.3

B12

Chuyển hồ sơ lên Phòng Lao động - Thương binh và Xã hội qua Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp huyện. Công chức TN&TKQ của Phòng Lao động - Thương binh và Xã hội kiểm tra hồ sơ:

- Nếu hồ sơ hợp lệ: Tiếp nhận hồ sơ và lập phiếu tiếp nhận hồ sơ, hẹn trả kết quả cho người nộp hồ sơ theo quy định. Chuyển hồ sơ đồng thời chuyển qua phần mềm cho phòng chuyên môn để xử lý.

- Nếu hồ sơ chưa hợp lệ thì công chức TN&TKQ hướng dẫn sửa đổi, bổ sung hồ sơ theo quy định.

Công chức TN&TKQ cấp xã /Nhân viên bưu điện/ Công chức TN&TKQ cấp huyện

0,5 ngày

Mẫu 01; 02 (nếu có), 06 (h), danh sách, Công văn và hồ sơ theo mục 2.3

B13

Phân công công chức xử lý hồ sơ

Lãnh đạo phòng

0,5 ngày

Mẫu 01, 05 (h) và hồ sơ theo mục 2.3

B14

Chuyên viên thẩm định hồ sơ:

- Nếu hồ sơ hợp lệ tổng hợp danh sách và dự thảo Quyết định trợ cấp xã hội (hỗ trợ kinh phí chăm sóc, nuôi dưỡng) hàng tháng trình lãnh đạo phòng xem xét

- Nếu hồ sơ không hợp lệ dự thảo Văn bản trả lời nêu rõ lý do trình lãnh đạo phòng xem xét

Chuyên viên được giao xử lý hồ sơ; Lãnh đạo phòng 

3,5 ngày

Mẫu 05 (h),  hồ sơ theo mục 2.3, dự thảo Quyết định trợ cấp xã hội (hỗ trợ kinh phí chăm sóc, nuôi dưỡng) hàng tháng, danh sách hoặc Văn bản trả lời

B15

Trình lãnh đạo UBND huyện Quyết định trợ cấp xã hội (hỗ trợ kinh phí chăm sóc, nuôi dưỡng) hàng tháng  hoặc Văn bản trả lời

Lãnh đạo UBND huyện/ Chuyên viên được giao xử lý hồ sơ

0,5 ngày

Mẫu 05 (h),  hồ sơ theo mục 2.3 và Quyết định trợ cấp xã hội (hỗ trợ kinh phí chăm sóc, nuôi dưỡng) hàng tháng  hoặc Văn bản trả lời

B16

Trả kết quả cho UBND cấp xã để trả đối tượng

Công chức TN&TKQ/ cá nhân

Giờ hành chính

Mẫu 5 (h) , Quyết định trợ cấp xã hội (hỗ trợ kinh phí chăm sóc, nuôi dưỡng) hàng tháng hoặc Văn bản trả lời

B17

Công chức TN&TKQ trả kết quả cho đối tượng khi đến hẹn.

Công chức TN&TKQ tại UBND cấp xã/ Cá nhân

Giờ hành chính

Mẫu số 01, 06 (x);Quyết định trợ cấp xã hội (hỗ trợ kinh phí chăm sóc, nuôi dưỡng) hàng tháng hoặcVăn bản trả lời

 

* Trường hợp hồ sơ quá hạn xử lý, cơ quan giải quyết TTHC ban hành phiếu xin lỗi và hẹn lại ngày trả kết quả chuyển sang Bộ phận TN&TKQ để gửi cho tổ chức, cá nhân giao dịch.

3

BIỂU MẪU

 

Mẫu 01

Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả

 

Mẫu 02

Phiếu yêu cầu bổ sung hoàn thiện hồ sơ

 

Mẫu 03

Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ

 

Mẫu 04

Phiếu xin lỗi và hẹn lại ngày trả kết quả

 

Mẫu 05

Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ

 

Mẫu 06

Sổ theo dõi hồ sơ

4

HỒ SƠ LƯU

4.1

Lưu tại xã

-

Mẫu 01; 02, 03, 04 (nếu có), 06 lưu tại UBND cấp xã. Mẫu 01, 05 lưu theo hồ sơ.

-

Danh sách, Công văn

4.2

Lưu tại huyện

-

Mẫu 01; 02, 03, 04 (nếu có), 06 lưu tại Bộ phận TN&TKQ Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp huyện. Mẫu 01, 05 lưu theo hồ sơ.

-

Danh sách, quyết định

Hồ sơ được lưu tại Phòng Lao động - Thương binh và Xã hội theo quy định. Sau khi hết hạn, chuyển hồ sơ xuống đơn vị lưu trữ của UBND cấp huyện và lưu trữ theo quy định hiện hành.

                   

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

            5. Hỗ trợ kinh phí nhận nuôi dưỡng, chăm sóc đối tượng cần bảo vệ khẩn cấp

 

1

KÝ HIỆU QUY TRÌNH

QT.BTXHLT.05

2

NỘI DUNG QUY TRÌNH

2.1

Điều kiện thực hiện TTHC: không

2.2

Cách thức thực hiện TTHC

 

Nộp hồ sơ trực tiếp tại Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả UBND cấp xã nơi cư trú của đối tượng

2.3

Thành phần hồ sơ, bao gồm:

Bản chính

Bản sao

-

 Danh sách trẻ em cần hỗ trợ khẩn cấp

x

 

2.4

Số lượng hồ sơ: 01bộ

2.5

Thời hạn giải quyết: 14 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ (Cấp xã: 06 ngày; cấp huyện: 08 ngày)

2.6

Địa điểm tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả giải quyết TTHC: Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả cấp xã.

2.7

Cơ quan thực hiện: UBND cấp xã

Cơ quan có thẩm quyền quyết định:UBND cấp huyện

Cơ quan được ủy quyền:Không

Cơ quan phối hợp:Không

2.8

Đối tượng thực hiện TTHC: Cá nhân/ tổ chức

2.9

Kết quả giải quyết TTHC:Quyết định hỗ trợ kinh phí nhận nuôi dưỡng, chăm sóc đối tượng cần bảo vệ khẩn cấp hoặc Văn bản trả lời

2.10

Quy trình xử lý công việc

TT

Trình tự

Trách nhiệm

Thời gian

Biểu mẫu/Kết quả

B1

Trưởng thôn lập danh sách đối tượng (trẻ em cần hỗ trợ khẩn cấp) và tổ chức, cá nhân hoặc hộ gia đình có điều kiện nhận chăm sóc, nuôi dưỡng thuộc địa bàn thôn nộp hồ sơ tại Bộ phận TN&TKQ UBND cấp xã. Công chức TN&TKQ kiểm tra hồ sơ:

- Nếu hồ sơ đầy đủ, hợp lệ làm thủ tục tiếp nhận hồ sơ và hẹn ngày trả kết quả. Chuyển hồ sơ đồng thời chuyển qua phần mềm cho chuyên môn để xử lý.

- Nếu hồ sơ chưa đầy đủ, hợp lệ thì hướng dẫn và yêu cầu tổ chức, cá nhân bổ sung, hoàn thiện hồ sơ. Nếu không bổ sung, hoàn thiện được thì từ chối tiếp nhận hồ sơ.

Cá nhân/ Công chức TN&TKQ cấp xã

Giờ hành chính

Mẫu 01; 02 (nếu có), 06 (x) và hồ sơ theo mục 2.3

B2

Cán bộ chuyên môn tiếp nhận, thẩm định hồ sơ; UBND xã tổ chức họp Hội đồng xét duyệt cấp xã

Công chức Văn hóa, xã hội/ Hội đồng xét duyệt cấp xã/Lãnh đạo UBND cấp xã

05 ngày

Mẫu 05 (x), biên bản họp Hội đồng xét duyệt, danh sách và hồ sơ theo Mục 2.3

B3

Trình Lãnh đạo UBND cấp xã Công văn đề nghị UBND huyện quyết định trợ cấp

Công chức Văn hóa, xã hội/ Lãnh đạo UBND xã

01 ngày

Mẫu 05 (x), Danh sách, công văn  và hồ sơ theo Mục 2.3

B4

Chuyển hồ sơ lên Phòng Lao động - Thương binh và Xã hội qua Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp huyện. Công chức TN&TKQ của Phòng Lao động - Thương binh và Xã hội kiểm tra hồ sơ:

- Nếu hồ sơ hợp lệ: Tiếp nhận hồ sơ và lập phiếu tiếp nhận hồ sơ, hẹn trả kết quả cho người nộp hồ sơ theo quy định. Chuyển hồ sơ đồng thời chuyển qua phần mềm cho phòng chuyên môn để xử lý.

- Nếu hồ sơ chưa hợp lệ thì công chức TN&TKQ hướng dẫn sửa đổi, bổ sung hồ sơ theo quy định.

Công chức TN&TKQ cấp xã /Nhân viên bưu điện/ Công chức TN&TKQ cấp huyện

01 ngày

Mẫu 01; 02 (nếu có), 06 (h) và hồ sơ theo mục 2.3

B5

Phân công công chức xử lý hồ sơ

Lãnh đạo phòng

0,5 ngày

Mẫu 01, 05 (h) và hồ sơ theo mục 2.3

B6

Chuyên viên thẩm định hồ sơ:

- Nếu hồ sơ hợp lệ dự thảo quyết định hỗ trợ kinh phí nhận nuôi dưỡng, chăm sóc đối tượng cần bảo vệ khẩn cấp trình lãnh đạo phòng xem xét

- Nếu hồ sơ không hợp lệ dự thảo Văn bản trả lời nêu rõ lý do trình lãnh đạo phòng xem xét

Chuyên viên được giao xử lý hồ sơ; Lãnh đạo phòng 

4,5 ngày

Mẫu 05 (h),  hồ sơ theo mục 2.3, dự thảo quyết định hỗ trợ kinh phí nhận nuôi dưỡng, chăm sóc đối tượng cần bảo vệ khẩn cấp, danh sách hoặc Văn bản trả lời

B7

Trình lãnh đạo UBND huyện ký Quyết định hỗ trợ kinh phí nhận nuôi dưỡng, chăm sóc đối tượng cần bảo vệ khẩn cấp hoặc Văn bản trả lời

Lãnh đạo UBND huyện/ Chuyên viên được giao xử lý hồ sơ

01 ngày

Mẫu 05 (h),  hồ sơ theo mục 2.3 và danh sách dự thảo quyết định hỗ trợ kinh phí nhận nuôi dưỡng, chăm sóc đối tượng cần bảo vệ khẩn cấp hoặc Văn bản trả lời

B11

Ban hành quyết định tiếp nhận hoặc Văn bản trả lời, chuyển văn thư đóng dấu và trả đối tượng

Văn thư/ CV phòng chuyên môn/ Nhân viên bưu điện

0,5 ngày

Mẫu 05, Quyết định tiếp nhận hoặc Văn bản trả lời

B12

Trả kết quả cho UBND cấp xã để trả đối tượng

Công chức TN&TKQ/ cá nhân

0,5 ngày

Mẫu 05(h), Quyết định hỗ trợ kinh phí nhận nuôi dưỡng, chăm sóc đối tượng cần bảo vệ khẩn cấp hoặc Văn bản trả lời

B13

Công chức TN&TKQ trả kết quả cho đối tượng khi đến hẹn.

Công chức TN&TKQ tại UBND cấp xã/ Cá nhân

Giờ hành chính

Mẫu số 01, 06 (x) và Quyết định hỗ trợ kinh phí nhận nuôi dưỡng, chăm sóc đối tượng cần bảo vệ khẩn cấp hoặc Văn bản trả lời

 

* Trường hợp hồ sơ quá hạn xử lý, cơ quan giải quyết TTHC ban hành phiếu xin lỗi và hẹn lại ngày trả kết quả chuyển sang Bộ phận TN&TKQ để gửi cho tổ chức, cá nhân giao dịch.

3

BIỂU MẪU

 

Mẫu 01

Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả

 

Mẫu 02

Phiếu yêu cầu bổ sung hoàn thiện hồ sơ

 

Mẫu 03

Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ

 

Mẫu 04

Phiếu xin lỗi và hẹn lại ngày trả kết quả

 

Mẫu 05

Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ

 

Mẫu 06

Sổ theo dõi hồ sơ

4

HỒ SƠ LƯU

4.1

Lưu tại xã

-

Mẫu 01; 02, 03, 04 (nếu có), 06 lưu tại UBND cấp xã. Mẫu 01, 05 lưu theo hồ sơ.

-

Biên bản và danh sách họp hội đồng xét duyệt

4.2

Lưu tại huyện

-

Mẫu 01; 02, 03, 04 (nếu có), 06 lưu tại Bộ phận TN&TKQ Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp huyện. Mẫu 01, 05 lưu theo hồ sơ.

-

Quyết định hỗ trợ kinh phí nhận nuôi dưỡng, chăm sóc đối tượng cần bảo vệ khẩn cấp, danh sách.

Hồ sơ được lưu tại Phòng Lao động - Thương binh và Xã hội theo quy định. Sau khi hết hạn, chuyển hồ sơ xuống đơn vị lưu trữ của UBND cấp huyện và lưu trữ theo quy định hiện hành.

                   

 

 

 

 

 

 

 

            6. Hỗ trợ kinh phí chăm sóc, nuôi dưỡng đối tượng bảo trợ xã hội (bao gồm cả người khuyết tật đặc biệt nặng)

 

1

KÝ HIỆU QUY TRÌNH

QT.BTXHLT.06

2

NỘI DUNG QUY TRÌNH

2.1

Điều kiện thực hiện TTHC: không

2.2

Cách thức thực hiện TTHC

 

Nộp hồ sơ trực tiếp tại Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả UBND cấp xã nơi cư trú của đối tượng

2.3

Thành phần hồ sơ, bao gồm:

Bản chính

Bản sao

-

 Giấy xác nhận khuyết tật đối với người khuyết tật

 

x

-

Tờ khai đề nghị trợ giúp xã hội, theo mẫu BM.BTXH.06.01

hoặc BM.BTXH.06.02

x

 

-

Tờ khai nhận chăm sóc, nuôi dưỡng, theo mẫu BM.BTXH.06.03

x

 

-

Sổ hộ khẩu của người nhận chăm sóc, nuôi dưỡng hoặc văn bản xác nhận của công an cấp xã về việc cư trú của người nhận chăm sóc, nuôi dưỡng

 

x

2.4

Số lượng hồ sơ: 01bộ

2.5

Thời hạn giải quyết: 35 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ (Cấp xã: 25 ngày; cấp huyện: 10 ngày)

2.6

Địa điểm tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả giải quyết TTHC: Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả cấp xã.

2.7

Cơ quan thực hiện: UBND cấp xã

Cơ quan có thẩm quyền quyết định:UBND cấp huyện

Cơ quan được ủy quyền:Không

Cơ quan phối hợp:Không

2.8

Đối tượng thực hiện TTHC: Cá nhân/ tổ chức

2.9

Kết quả giải quyết TTHC:Quyết định hỗ trợ kinh phí chăm sóc, nuôi dưỡng đối tượng bảo trợ xã hội hoặc Văn bản trả lời

2.10

Quy trình xử lý công việc

TT

Trình tự

Trách nhiệm

Thời gian

Biểu mẫu/Kết quả

B1

Người nhận chăm sóc, nuôi dưỡng đối tượng bảo trợ xã làm hồ sơ theo quy định nộp hồ sơ tại Bộ phận TN&TKQ UBND cấp xã. Công chức TN&TKQ kiểm tra hồ sơ:

- Nếu hồ sơ đầy đủ, hợp lệ làm thủ tục tiếp nhận hồ sơ và hẹn ngày trả kết quả. Chuyển hồ sơ đồng thời chuyển qua phần mềm cho chuyên môn để xử lý.

- Nếu hồ sơ chưa đầy đủ, hợp lệ thì hướng dẫn và yêu cầu tổ chức, cá nhân bổ sung, hoàn thiện hồ sơ. Nếu không bổ sung, hoàn thiện được thì từ chối tiếp nhận hồ sơ.

Cá nhân/ Công chức TN&TKQ cấp xã

Giờ hành chính

Mẫu 01; 02 (nếu có), 06 (x) và hồ sơ theo mục 2.3

B2

Cán bộ chuyên môn tiếp nhận, thẩm định hồ sơ; UBND xã tổ chức họp Hội đồng xét duyệt cấp xã

Công chức Văn hóa, xã hội/ Hội đồng xét duyệt cấp xã/Lãnh đạo UBND cấp xã

15 ngày

Mẫu 05 (x), biên bản họp Hội đồng xét duyệt, danh sách và hồ sơ theo Mục 2.3

B3

Niêm yết công khai kết quả xét duyệt tại trụ sở Ủy ban nhân dân cấp xã

Công chức Văn hóa, xã hội

07 ngày

Danh sách đối tượng được hưởng kinh phí chăm sóc, nuôi dưỡng

B4

Trình Lãnh đạo UBND cấp xã Công văn đề nghị UBND huyện quyết định trợ cấp

Công chức Văn hóa, xã hội/ Lãnh đạo UBND xã

03 ngày

Mẫu 05 (x), Danh sách, công văn  và hồ sơ theo Mục 2.3

B5

Chuyển hồ sơ lên Phòng Lao động - Thương binh và Xã hội qua Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp huyện. Công chức TN&TKQ của Phòng Lao động - Thương binh và Xã hội kiểm tra hồ sơ:

- Nếu hồ sơ hợp lệ: Tiếp nhận hồ sơ và lập phiếu tiếp nhận hồ sơ, hẹn trả kết quả cho người nộp hồ sơ theo quy định. Chuyển hồ sơ đồng thời chuyển qua phần mềm cho phòng chuyên môn để xử lý.

- Nếu hồ sơ chưa hợp lệ thì công chức TN&TKQ hướng dẫn sửa đổi, bổ sung hồ sơ theo quy định.

Công chức TN&TKQ cấp xã /Nhân viên bưu điện/ Công chức TN&TKQ cấp huyện

01 ngày

Mẫu 01; 02 (nếu có), 06 (h) và hồ sơ theo mục 2.3

B6

Phân công công chức xử lý hồ sơ

Lãnh đạo phòng

0,5 ngày

Mẫu 01, 05 (h) và hồ sơ theo mục 2.3

B7

Chuyên viên thẩm định hồ sơ:

- Nếu hồ sơ hợp lệ dự thảo quyết định hỗ trợ kinh phí chăm sóc, nuôi dưỡng trình lãnh đạo phòng xem xét

- Nếu hồ sơ không hợp lệ dự thảo Văn bản trả lời nêu rõ lý do trình lãnh đạo phòng xem xét

Chuyên viên được giao xử lý hồ sơ; Lãnh đạo phòng 

05 ngày

Mẫu 05 (h),  hồ sơ theo mục 2.3, dự thảo quyết định hỗ trợ kinh phí chăm sóc, nuôi dưỡng,danh sách hoặc Văn bản trả lời

B8

Trình lãnh đạo UBND huyện ký Quyết định hỗ trợ kinh phí chăm sóc, nuôi dưỡng hoặc Văn bản trả lời

Lãnh đạo UBND huyện/ Chuyên viên được giao xử lý hồ sơ

02 ngày

Mẫu 05 (h),  hồ sơ theo mục 2.3 và danh sách dự thảo quyết định hỗ trợ kinh phí nhận nuôi dưỡng, chăm sóc đối tượng cần bảo vệ khẩn cấp hoặc Văn bản trả lời

B9

Ban hành quyết định hỗ trợ kinh phí chăm sóc, nuôi dưỡng hoặc Văn bản trả lời, chuyển văn thư đóng dấu và trả đối tượng

Văn thư/ CV phòng chuyên môn/ Nhân viên bưu điện

0,5 ngày

Mẫu 05, Quyết định hỗ trợ kinh phí chăm sóc, nuôi dưỡng hoặc Văn bản trả lời

B10

Trả kết quả cho UBND cấp xã để trả đối tượng

Công chức TN&TKQ/ cá nhân

01 ngày

Mẫu 05 (h) và quyết định hỗ trợ kinh phí chăm sóc, nuôi dưỡng hoặc Văn bản trả lời

B11

Công chức TN&TKQ trả kết quả cho đối tượng khi đến hẹn.

Công chức TN&TKQ tại UBND cấp xã/ Cá nhân

Giờ hành chính

Mẫu số 01, 06 (x) và quyết định hỗ trợ kinh phí chăm sóc, nuôi dưỡng hoặc Văn bản trả lời

 

* Trường hợp hồ sơ quá hạn xử lý, cơ quan giải quyết TTHC ban hành phiếu xin lỗi và hẹn lại ngày trả kết quả chuyển sang Bộ phận TN&TKQ để gửi cho tổ chức, cá nhân giao dịch.

3

BIỂU MẪU

 

Mẫu 01

Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả

 

Mẫu 02

Phiếu yêu cầu bổ sung hoàn thiện hồ sơ

 

Mẫu 03

Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ

 

Mẫu 04

Phiếu xin lỗi và hẹn lại ngày trả kết quả

 

Mẫu 05

Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ

 

Mẫu 06

Sổ theo dõi hồ sơ

 

BM.BTXH.06.01

Tờ khai đề nghị trợ giúp xã hội

 

BM.BTXH.06.02

Tờ khai đề nghị trợ giúp xã hội

 

BM.BTXH.06.03

Tờ khai nhận chăm sóc nuôi dưỡng

4

HỒ SƠ LƯU

4.1

Lưu tại xã

-

Mẫu 01; 02, 03, 04 (nếu có), 06 lưu tại UBND cấp xã. Mẫu 01, 05 lưu theo hồ sơ.

-

Biên bản và danh sách họp hội đồng xét duyệt

4.2

Lưu tại huyện

-

Mẫu 01; 02, 03, 04 (nếu có), 06 lưu tại Bộ phận TN&TKQ Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp huyện. Mẫu 01, 05 lưu theo hồ sơ.

-

Quyết định quyết định hỗ trợ kinh phí chăm sóc, nuôi dưỡng, danh sách hoặc Văn bản trả lời.

Hồ sơ được lưu tại Phòng Lao động - Thương binh và Xã hội theo quy định. Sau khi hết hạn, chuyển hồ sơ xuống đơn vị lưu trữ của UBND cấp huyện và lưu trữ theo quy định hiện hành.

                 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

            7. Hỗ trợ chi phí mai táng cho đối tượng bảo trợ xã hội được trợ giúp xã hội thường xuyên tại cộng đồng

 

1

KÝ HIỆU QUY TRÌNH

QT.BTXHLT.07

2

NỘI DUNG QUY TRÌNH

2.1

Điều kiện thực hiện TTHC: không

2.2

Cách thức thực hiện TTHC

 

Nộp hồ sơ trực tiếp tại Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả UBND cấp xã nơi cư trú của đối tượng

2.3

Thành phần hồ sơ, bao gồm:

Bản chính

Bản sao

-

Văn bản hoặc đơn đề nghị của cơ quan, tổ chức, hộ gia đình hoặc cá nhân đứng ra tổ chức mai táng cho đối tượng.

x

 

-

Giấy chứng tử

 

x

-

Quyết định hưởng trợ cấp xã hội của người đơn thân đang nuôi con và bản sao giấy khai sinh của người con bị chết đối với trường hợp là con của người đơn thân nghèo quy định tại Khoản 4 Điều 5 Nghị định 136/NĐ-CP của Chính phủ.

 

x

-

Sổ hộ khẩu hoặc văn bản xác nhận của công an cấp xã, bản sao quyết định thôi hưởng trợ cấp bảo hiểm xã hội, trợ cấp khác của cơ quan có thẩm quyền đối với trường hợp là người từ đủ 80 tuổi trở lên đang hưởng trợ cấp tuất bảo hiểm xã hội hàng tháng, trợ cấp hàng tháng khác.

x

 

2.4

Số lượng hồ sơ: 01bộ

2.5

Thời hạn giải quyết: 05 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ (Cấp xã: 02 ngày; cấp huyện: 03 ngày)

2.6

Địa điểm tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả giải quyết TTHC: Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả cấp xã.

2.7

Cơ quan thực hiện: UBND cấp xã

Cơ quan có thẩm quyền quyết định:UBND cấp huyện

Cơ quan được ủy quyền:Không

Cơ quan phối hợp:Không

2.8

Đối tượng thực hiện TTHC: Cá nhân/ tổ chức

2.9

Kết quả giải quyết TTHC:Quyết định hỗ trợ chi phí mai táng  hoặc Văn bản trả lời

2.10

Quy trình xử lý công việc

TT

Trình tự

Trách nhiệm

Thời gian

Biểu mẫu/Kết quả

B1

Cơ quan, tổ chức, hộ gia đình hoặc cá nhân tổ chức mai táng cho đối tượng làm hồ sơ theo quy định nộp hồ sơ tại Bộ phận TN&TKQ UBND cấp xã. Công chức TN&TKQ kiểm tra hồ sơ:

- Nếu hồ sơ đầy đủ, hợp lệ làm thủ tục tiếp nhận hồ sơ và hẹn ngày trả kết quả. Chuyển hồ sơ đồng thời chuyển qua phần mềm cho chuyên môn để xử lý.

- Nếu hồ sơ chưa đầy đủ, hợp lệ thì hướng dẫn và yêu cầu tổ chức, cá nhân bổ sung, hoàn thiện hồ sơ. Nếu không bổ sung, hoàn thiện được thì từ chối tiếp nhận hồ sơ.

Cá nhân/ Công chức TN&TKQ cấp xã

Giờ hành chính

Mẫu 01; 02 (nếu có), 06 (x) và hồ sơ theo mục 2.3

B2

Cán bộ chuyên môn tiếp nhận, thẩm định hồ sơ; UBND xã tổ chức họp Hội đồng xét duyệt cấp xã

Công chức Văn hóa, xã hội/ Hội đồng xét duyệt cấp xã/Lãnh đạo UBND cấp xã

01 ngày

Mẫu 05 (x), biên bản họp Hội đồng xét duyệt, danh sách và hồ sơ theo Mục 2.3

B3

Trình Lãnh đạo UBND cấp xã Công văn đề nghị UBND huyện quyết định hỗ trợ

Công chức Văn hóa, xã hội/ Lãnh đạo UBND xã

01 ngày

Mẫu 05 (x), Danh sách, công văn  và hồ sơ theo Mục 2.3

B4

Chuyển hồ sơ lên Phòng Lao động - Thương binh và Xã hội qua Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp huyện. Công chức TN&TKQ của Phòng Lao động - Thương binh và Xã hội kiểm tra hồ sơ:

- Nếu hồ sơ hợp lệ: Tiếp nhận hồ sơ và lập phiếu tiếp nhận hồ sơ, hẹn trả kết quả cho người nộp hồ sơ theo quy định. Chuyển hồ sơ đồng thời chuyển qua phần mềm cho phòng chuyên môn để xử lý.

- Nếu hồ sơ chưa hợp lệ thì công chức TN&TKQ hướng dẫn sửa đổi, bổ sung hồ sơ theo quy định.

Công chức TN&TKQ cấp xã /Nhân viên bưu điện/ Công chức TN&TKQ cấp huyện

0,5 ngày

Mẫu 01; 02 (nếu có), 06 (h) và hồ sơ theo mục 2.3

B5

Phân công công chức xử lý hồ sơ

Lãnh đạo phòng

0,5 ngày

Mẫu 01, 05 (h) và hồ sơ theo mục 2.3

B6

Chuyên viên thẩm định hồ sơ:

- Nếu hồ sơ hợp lệ dự thảo Quyết định hỗ trợ chi phí mai táng trình lãnh đạo phòng xem xét

- Nếu hồ sơ không hợp lệ dự thảo Văn bản trả lời nêu rõ lý do trình lãnh đạo phòng xem xét

Chuyên viên được giao xử lý hồ sơ; Lãnh đạo phòng 

0,5 ngày

Mẫu 05 (h),  hồ sơ theo mục 2.3, dự thảo Quyết định hỗ trợ chi phí mai táng danh sách hoặc Văn bản trả lời

B7

Trình lãnh đạo UBND huyện ký Quyết định hỗ trợ chi phí mai táng hoặc Văn bản trả lời

Lãnh đạo UBND huyện/ Chuyên viên được giao xử lý hồ sơ

0,5 ngày

Mẫu 05 (h),  hồ sơ theo mục 2.3 và danh sách, Quyết định hỗ trợ chi phí mai táng hoặc Văn bản trả lời

B8

Ban hành Quyết định hỗ trợ chi phí mai táng  hoặc Văn bản trả lời, chuyển văn thư đóng dấu và trả đối tượng

Văn thư/ CV phòng chuyên môn/ Nhân viên bưu điện

0,5 ngày

Mẫu 05, Quyết định hỗ trợ chi phí mai táng  hoặc Văn bản trả lời

B9

Trả kết quả cho UBND cấp xã để trả đối tượng

Công chức TN&TKQ/ cá nhân

0,5 ngày

Mẫu 05 (h) vàQuyết định hỗ trợ chi phí mai táng  hoặc Văn bản trả lời

B10

Công chức TN&TKQ trả kết quả cho đối tượng khi đến hẹn.

Công chức TN&TKQ tại UBND cấp xã/ Cá nhân

Giờ hành chính

Mẫu số 01, 06 (x) và Quyết định hỗ trợ chi phí mai táng  hoặc Văn bản trả lời

 

* Trường hợp hồ sơ quá hạn xử lý, cơ quan giải quyết TTHC ban hành phiếu xin lỗi và hẹn lại ngày trả kết quả chuyển sang Bộ phận TN&TKQ để gửi cho tổ chức, cá nhân giao dịch.

3

BIỂU MẪU

 

Mẫu 01

Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả

 

Mẫu 02

Phiếu yêu cầu bổ sung hoàn thiện hồ sơ

 

Mẫu 03

Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ

 

Mẫu 04

Phiếu xin lỗi và hẹn lại ngày trả kết quả

 

Mẫu 05

Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ

 

Mẫu 06

Sổ theo dõi hồ sơ

4

HỒ SƠ LƯU

4.1

Lưu tại xã

-

Mẫu 01; 02, 03, 04 (nếu có), 06 lưu tại UBND cấp xã. Mẫu 01, 05 lưu theo hồ sơ.

-

Biên bản và danh sách họp hội đồng xét duyệt

4.2

Lưu tại huyện

-

Mẫu 01; 02, 03, 04 (nếu có), 06 lưu tại Bộ phận TN&TKQ Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp huyện. Mẫu 01, 05 lưu theo hồ sơ.

-

Quyết định quyết định hỗ trợ kinh phí chăm sóc, nuôi dưỡng, danh sách hoặc Văn bản trả lời.

Hồ sơ được lưu tại Phòng Lao động - Thương binh và Xã hội theo quy định. Sau khi hết hạn, chuyển hồ sơ xuống đơn vị lưu trữ của UBND cấp huyện và lưu trữ theo quy định hiện hành.

                 

 

 

 

          8. Thực hiện hỗ trợ kinh phí chăm sóc đối với hộ gia đình có người khuyết tật đặc biệt nặng

 

1

KÝ HIỆU QUY TRÌNH

QT.BTXHLT.08

2

NỘI DUNG QUY TRÌNH

2.1

Điều kiện thực hiện TTHC: không

2.2

Cách thức thực hiện TTHC

 

Nộp hồ sơ trực tiếp tại Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả UBND cấp xã nơi cư trú của đối tượng

2.3

Thành phần hồ sơ, bao gồm:

Bản chính

Bản sao

-

Tờ khai thông tin của người khuyết tật đối với trường hợp người khuyết tật chưa được hưởng trợ cấp xã hội, theo mẫu BM.BTXH.08.01  hoặc bản sao Quyết định hưởng trợ cấp xã hội của người khuyết tật đối với trường hợp người khuyết tật đang hưởng trợ cấp xã hội.

x

 

-

 Tờ khai thông tin hộ gia đình, theo mẫu BM.BTXH.08.02

x

 

-

Giấy xác nhận khuyết tật.

 

x

-

Sổ hộ khẩu

 

x

2.4

Số lượng hồ sơ: 01bộ

2.5

Thời hạn giải quyết: 32 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ (Cấp xã: 22 ngày; cấp huyện: 10 ngày)

2.6

Địa điểm tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả giải quyết TTHC: Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả cấp xã.

2.7

Cơ quan thực hiện: UBND cấp xã

Cơ quan có thẩm quyền quyết định:UBND cấp huyện

Cơ quan được ủy quyền:Không

Cơ quan phối hợp:Không

2.8

Đối tượng thực hiện TTHC: Cá nhân/ tổ chức

2.9

Kết quả giải quyết TTHC:Quyết định hỗ trợ kinh phí chăm sóc đối với hộ gia đình có người khuyết tật đặc biệt nặng hoặc Văn bản trả lời

2.10

Quy trình xử lý công việc

TT

Trình tự

Trách nhiệm

Thời gian

 

Biểu mẫu/Kết quả

B1

Người đề nghị trợ cấp hoặc hỗ trợ kinh phí chăm sóc  nộp hồ sơ tại Bộ phận TN&TKQ UBND cấp xã. Công chức TN&TKQ kiểm tra hồ sơ:

- Nếu hồ sơ đầy đủ, hợp lệ làm thủ tục tiếp nhận hồ sơ và hẹn ngày trả kết quả. Chuyển hồ sơ đồng thời chuyển qua phần mềm cho chuyên môn để xử lý.

- Nếu hồ sơ chưa đầy đủ, hợp lệ thì hướng dẫn và yêu cầu tổ chức, cá nhân bổ sung, hoàn thiện hồ sơ. Nếu không bổ sung, hoàn thiện được thì từ chối tiếp nhận hồ sơ.

Cá nhân/ Công chức TN&TKQ cấp xã

Giờ hành chính

Mẫu 01; 02 (nếu có), 06 (x) và hồ sơ theo mục 2.3

B2

Cán bộ chuyên môn tiếp nhận, thẩm định hồ sơ; UBND xã tổ chức họp Hội đồng xét duyệt cấp xã

Công chức Văn hóa, xã hội/ Hội đồng xét duyệt cấp xã/Lãnh đạo UBND cấp xã

14 ngày

Mẫu 05 (x), biên bản họp Hội đồng xét duyệt, danh sách và hồ sơ theo Mục 2.3

B3

Niêm yết công khai kết quả xét duyệt tại trụ sở Ủy ban nhân dân cấp xã

Công chức Văn hóa, xã hội

07 ngày

Danh sách đối tượng được hỗ trợ kinh phí         

B4

Trình Lãnh đạo UBND cấp xã Công văn đề nghị UBND huyện quyết định hỗ trợ

Công chức Văn hóa, xã hội/ Lãnh đạo UBND xã

01 ngày

Mẫu 05 (x), Danh sách, công văn  và hồ sơ theo Mục 2.3

B5

Chuyển hồ sơ lên Phòng Lao động - Thương binh và Xã hội qua Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp huyện. Công chức TN&TKQ của Phòng Lao động - Thương binh và Xã hội kiểm tra hồ sơ:

- Nếu hồ sơ hợp lệ: Tiếp nhận hồ sơ và lập phiếu tiếp nhận hồ sơ, hẹn trả kết quả cho người nộp hồ sơ theo quy định. Chuyển hồ sơ đồng thời chuyển qua phần mềm cho phòng chuyên môn để xử lý.

- Nếu hồ sơ chưa hợp lệ thì công chức TN&TKQ hướng dẫn sửa đổi, bổ sung hồ sơ theo quy định.

Công chức TN&TKQ cấp xã /Nhân viên bưu điện/ Công chức TN&TKQ cấp huyện

01 ngày

Mẫu 01; 02 (nếu có), 06 (h) và hồ sơ theo mục 2.3

B6

Phân công công chức xử lý hồ sơ

Lãnh đạo phòng

0,5 ngày

Mẫu 01, 05 (h) và hồ sơ theo mục 2.3

B7

Chuyên viên thẩm định hồ sơ:

- Nếu hồ sơ hợp lệ dự thảo quyết định hỗ trợ kinh phí chăm sóc đối với hộ gia đình có người khuyết tật đặc biệt nặng trình lãnh đạo phòng xem xét

- Nếu hồ sơ không hợp lệ dự thảo Văn bản trả lời nêu rõ lý do trình lãnh đạo phòng xem xét

Chuyên viên được giao xử lý hồ sơ; Lãnh đạo phòng 

05 ngày

Mẫu 05 (h),  hồ sơ theo mục 2.3, dự thảo quyết định hỗ trợ kinh phí chăm sóc đối với hộ gia đình có người khuyết tật đặc biệt nặngdanh sách hoặc Văn bản trả lời

B8

Trình lãnh đạo UBND huyện ký Quyết định hỗ trợ kinh phí chăm sóc đối với hộ gia đình có người khuyết tật đặc biệt nặng hoặc Văn bản trả lời

Lãnh đạo UBND huyện/ Chuyên viên được giao xử lý hồ sơ

02 ngày

Mẫu 05 (h),  hồ sơ theo mục 2.3 và danh sách dự thảo quyết định hỗ trợ kinh phí chăm sóc đối với hộ gia đình có người khuyết tật đặc biệt nặng hoặc Văn bản trả lời

B9

Ban hành quyết định hỗ trợ kinh phí chăm sóc đối với hộ gia đình có người khuyết tật đặc biệt nặng hoặc Văn bản trả lời, chuyển văn thư đóng dấu và trả đối tượng

Văn thư/ CV phòng chuyên môn/ Nhân viên bưu điện

0,5 ngày

Mẫu 05, quyết định hỗ trợ kinh phí chăm sóc đối với hộ gia đình có người khuyết tật đặc biệt nặng hoặc Văn bản trả lời

B10

Trả kết quả cho UBND cấp xã để trả đối tượng

Công chức TN&TKQ/ cá nhân

01 ngày

Mẫu 01, 06 (h) và quyết định hỗ trợ kinh phí chăm sóc đối với hộ gia đình có người khuyết tật đặc biệt nặng hoặc Văn bản trả lời

B11

Công chức TN&TKQ trả kết quả cho đối tượng khi đến hẹn.

Công chức TN&TKQ tại UBND cấp xã/ Cá nhân

Giờ hành chính

Mẫu số 01, 06 (x) và quyết định hỗ trợ kinh phí chăm sóc đối với hộ gia đình có người khuyết tật đặc biệt nặng hoặc Văn bản trả lời

 

* Trường hợp hồ sơ quá hạn xử lý, cơ quan giải quyết TTHC ban hành phiếu xin lỗi và hẹn lại ngày trả kết quả chuyển sang Bộ phận TN&TKQ để gửi cho tổ chức, cá nhân giao dịch.

3

BIỂU MẪU

 

Mẫu 01

Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả

 

Mẫu 02

Phiếu yêu cầu bổ sung hoàn thiện hồ sơ

 

Mẫu 03

Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ

 

Mẫu 04

Phiếu xin lỗi và hẹn lại ngày trả kết quả

 

Mẫu 05

Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ

 

Mẫu 06

Sổ theo dõi hồ sơ

 

BM.BTXH.08.01

Tờ khai cá nhân

 

BM.BTXH.08.02

Tờ khai thông tin hộ gia đình

4

HỒ SƠ LƯU

4.1

Lưu tại xã

-

Mẫu 01; 02, 03, 04 (nếu có), 06 lưu tại UBND cấp xã. Mẫu 01, 05 lưu theo hồ sơ.

-

Biên bản và danh sách họp hội đồng xét duyệt

4.2

Lưu tại huyện

-

Mẫu 01; 02, 03, 04 (nếu có), 06 lưu tại Bộ phận TN&TKQ Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp huyện. Mẫu 01, 05 lưu theo hồ sơ.

-

Quyết định quyết định hỗtrợ kinh phí chăm sóc đối với hộ gia đình có người khuyết tật đặc biệt nặng, danh sách hoặc Văn bản trả lời.

Hồ sơ được lưu tại Phòng Lao động - Thương binh và Xã hội theo quy định. Sau khi hết hạn, chuyển hồ sơ xuống đơn vị lưu trữ của UBND cấp huyện và lưu trữ theo quy định hiện hành.

File đính kèm

Tổng số điểm của bài viết là: 0 trong 0 đánh giá

Click để đánh giá bài viết
Bạn đã không sử dụng Site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây